Cách dùng "十九个 我们拦住了十九个" (shí jiǔ gè wǒ men lán zhù le shí jiǔ gè) trong hội thoại tiếng Trung
十九个 我们拦住了十九个
Mười chín quả. Bọn em đã cản được 19 quả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:03
shī fù kāi mén wǒ yào xià chē
师傅开门 我要下车
“Bác tài ơi mở cửa, cháu muốn xuống xe ạ.”
LINE 0239:26
PLAYING SCENEshí jiǔ gè wǒ men lán zhù le shí jiǔ gè
十九个 我们拦住了十九个
“Mười chín quả. Bọn em đã cản được 19 quả.”
LINE 0339:31
shì是
wǒ我
bù布
zhì置
hòu后
fáng防
xiàn线
chū出
le了
wèn问
tí题
“Tại tôi bố trí hàng phòng ngự có vấn đề.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ cái lǐng de gōng zī hái bù gòu yòu gēn wǒ mā jiè le diǎnTiền lương em vừa nhận không đủ nên lại mượn một ít của mẹ em.

HSK 3
0:03s
zhè ge yuè de shēng huó fèi bù zhī dào zěn me bàn neGiờ thì không biết tháng này phải sống sao nữa đây.

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba bú yào dǎ mā mā nǐ sōng shǒu mán yuàn wǒTrách tôi đúng không? - Đừng đánh mẹ. - Anh buông ra. Trách tôi à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba nǐ zài mán yuàn wǒ yī cìTrách tôi phải không? Còn dám tránh tôi nữa...

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái zài wǒ liǎn shàng bǔ le yī zhuān nǐ kàn chà diǎn bǎ wǒ yǎn jīng gěi dǎ xiā leNó còn đập một phát vào mặt tôi, nhìn đi. Suýt nữa là đánh tôi bị mù.

HSK 7
0:03s
zài dèng yí gè shì shì bié jī dòng bié jī dòng zuò zuòTrừng nữa thử xem. Bình tĩnh, bình tĩnh. Ngồi xuống, ngồi xuống.

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nínĐồng chí cảnh sát. Tôi có một câu muốn hỏi.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā nà yǎn shén hé tā bà yī mú yī yàngtôi thấy ánh mắt của nó giống hệt như bố nó.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de hěn hài pà biàn chéng wǒ bà de nà ge yàng zi zhēn deTôi thực sự sợ hãi mình sẽ trở nên giống bố tôi. Thật đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ men yì zhí jué de wǒ shì gè tǎo hǎo xíng rén gé de yuán yīncác cậu vẫn luôn thấy tôi là người thích lấy lòng người ta.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ de xié zěn me bù fàng bāo lǐ a wǒ zhè bāo lǐ dōu shì chī deSao em không bỏ giày vào túi? Trong túi em đầy đồ ăn.