Cách dùng "我在足球中看到了希望" (wǒ zài zú qiú zhōng kàn dào le xī wàng) trong hội thoại tiếng Trung
我在足球中看到了希望
tôi nhìn thấy hy vọng ở bóng đá,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:30
wǒ xiǎng yào nǐ gēn wǒ men yì qǐ tī qiú shì yīn wèi wǒ jué de
我想要你跟我们一起踢球 是因为我觉得
“Tôi muốn cậu chơi bóng với chúng tôi là vì tôi nghĩ”
LINE 0220:33
PLAYING SCENEwǒ我
zài在
zú足
qiú球
zhōng中
kàn看
dào到
le了
xī希
wàng望
“tôi nhìn thấy hy vọng ở bóng đá,”
LINE 0320:39
wǒ我
xiāng相
xìn信
nǐ你
yě也
shì是
“tôi tin cậu cũng vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s