Cách dùng "我在足球中看到了希望" (wǒ zài zú qiú zhōng kàn dào le xī wàng) trong hội thoại tiếng Trung
我在足球中看到了希望
tôi nhìn thấy hy vọng ở bóng đá,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:30
wǒ xiǎng yào nǐ gēn wǒ men yì qǐ tī qiú shì yīn wèi wǒ jué de
我想要你跟我们一起踢球 是因为我觉得
“Tôi muốn cậu chơi bóng với chúng tôi là vì tôi nghĩ”
LINE 0220:33
PLAYING SCENEwǒ我
zài在
zú足
qiú球
zhōng中
kàn看
dào到
le了
xī希
wàng望
“tôi nhìn thấy hy vọng ở bóng đá,”
LINE 0320:39
wǒ我
xiāng相
xìn信
nǐ你
yě也
shì是
“tôi tin cậu cũng vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ cái lǐng de gōng zī hái bù gòu yòu gēn wǒ mā jiè le diǎnTiền lương em vừa nhận không đủ nên lại mượn một ít của mẹ em.

HSK 3
0:03s
zhè ge yuè de shēng huó fèi bù zhī dào zěn me bàn neGiờ thì không biết tháng này phải sống sao nữa đây.

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba bú yào dǎ mā mā nǐ sōng shǒu mán yuàn wǒTrách tôi đúng không? - Đừng đánh mẹ. - Anh buông ra. Trách tôi à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba nǐ zài mán yuàn wǒ yī cìTrách tôi phải không? Còn dám tránh tôi nữa...

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái zài wǒ liǎn shàng bǔ le yī zhuān nǐ kàn chà diǎn bǎ wǒ yǎn jīng gěi dǎ xiā leNó còn đập một phát vào mặt tôi, nhìn đi. Suýt nữa là đánh tôi bị mù.

HSK 7
0:03s
zài dèng yí gè shì shì bié jī dòng bié jī dòng zuò zuòTrừng nữa thử xem. Bình tĩnh, bình tĩnh. Ngồi xuống, ngồi xuống.

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nínĐồng chí cảnh sát. Tôi có một câu muốn hỏi.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā nà yǎn shén hé tā bà yī mú yī yàngtôi thấy ánh mắt của nó giống hệt như bố nó.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de hěn hài pà biàn chéng wǒ bà de nà ge yàng zi zhēn deTôi thực sự sợ hãi mình sẽ trở nên giống bố tôi. Thật đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ men yì zhí jué de wǒ shì gè tǎo hǎo xíng rén gé de yuán yīncác cậu vẫn luôn thấy tôi là người thích lấy lòng người ta.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ de xié zěn me bù fàng bāo lǐ a wǒ zhè bāo lǐ dōu shì chī deSao em không bỏ giày vào túi? Trong túi em đầy đồ ăn.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī pà nǐ men dù zi è gěi nǐ men mǎi chī de qù leCô Tiểu Lâm sợ các em đói nên đi mua đồ ăn cho các em rồi.