Cách dùng "那可太巧了" (nà kě tài qiǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

tàiqiǎole

Thế thì trùng hợp quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
2:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不过了 没想到你给我 这么大一个惊喜啊bù guò le méi xiǎng dào nǐ gěi wǒ zhè me dà yī gè jīng xǐ athôi không tổ chức nữa. Không ngờ em lại cho chị một bất ngờ lớn như vậy.
2那可太巧了nà kě tài qiǎo leThế thì trùng hợp quá.
3好了 关灯hǎo le guān dēngĐược rồi, tắt đèn.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 9 of 12)
根本不知道销到哪里 上什么货啊
HSK 5
0:03s
gēn běn bù zhī dào xiāo dào nǎ lǐ shàng shén me huò aKhông biết bán đi đâu thì lấy hàng làm gì?

写毕业论文 市场调查是不是啊
HSK 5
0:03s
xiě bì yè lùn wén shì chǎng diào chá shì bú shì aĐang viết luận văn tốt nghiệp, đi khảo sát thị trường đúng không?

大哥我没空陪你们哪 去去去
HSK 4
0:03s
dà gē wǒ méi kòng péi nǐ men nǎ qù qù qùAnh đây không rảnh tiếp các cô. Đi đi, đi đi.

我们真的来对地方了 真的
HSK 3
0:03s
wǒ men zhēn de lái duì dì fāng le zhēn deChúng ta đến đúng chỗ thật rồi. Đúng thế.

这跟咱俩有啥关系 婉之啊
HSK 4
0:03s
zhè gēn zán liǎ yǒu shá guān xì wǎn zhī aLiên quan gì đến hai đứa mình? Uyển Chi à,

那具体的方向上呢
HSK 5
0:03s
nà jù tǐ de fāng xiàng shàng neVề phương hướng cụ thể,

开工厂这种大事 是我们未来的目标
HSK 5
0:03s
kāi gōng chǎng zhè zhǒng dà shì shì wǒ men wèi lái de mù biāohay mở nhà máy lớn, đó là mục tiêu tương lai của chúng ta.

而现在最适合我们的 就是练摊
HSK 4
0:03s
ér xiàn zài zuì shì hé wǒ men de jiù shì liàn tānHướng phù hợp nhất với chúng ta bây giờ là bày sạp.

但是我们在服装厂干过
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ men zài fú zhuāng chǎng gàn guònhưng từng làm ở nhà máy may.

更何况在审美这块 我从小就没服过谁
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zài shěn měi zhè kuài wǒ cóng xiǎo jiù méi fú guò shuíChưa kể về gu thẩm mỹ, từ nhỏ em chưa từng thua ai.

我们就可以在东门 租个旺铺 做服装生意
HSK 5
0:03s
wǒ men jiù kě yǐ zài dōng mén zū gè wàng pù zuò fú zhuāng shēng yìChúng ta có thể thuê một cửa hàng đắc địa ở Đông Môn để bán quần áo,

开启创业之路了 创业
HSK 6
0:03s
kāi qǐ chuàng yè zhī lù le chuàng yèbắt đầu con đường khởi nghiệp. Khởi nghiệp?

有没有信心 跟着你干 我肯定有信心哪
HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu xìn xīn gēn zhe nǐ gàn wǒ kěn dìng yǒu xìn xīn nǎChị có tự tin không? Làm cùng em, chị chắc chắn có tự tin rồi.

那还叫什么创业 我们联手 你是股东
HSK 7
0:03s
nà hái jiào shén me chuàng yè wǒ men lián shǒu nǐ shì gǔ dōngThế còn gọi gì là khởi nghiệp? Chúng ta hợp tác, chị là cổ đông.

可是你给了我 最大的支持
HSK 4
0:03s
kě shì nǐ gěi le wǒ zuì dà de zhī chíNhưng chị đã cho em sự ủng hộ lớn nhất.

上个月呢 我刚给家里寄完了钱 就剩这一千了
HSK 4
0:03s
shàng gè yuè ne wǒ gāng gěi jiā lǐ jì wán le qián jiù shèng zhè yī qiān letháng trước chị vừa gửi tiền về nhà. Giờ chỉ còn một nghìn tệ thôi.

我每个月 给你发固定工资 再给你百分之十
HSK 5
0:03s
wǒ měi gè yuè gěi nǐ fā gù dìng gōng zī zài gěi nǐ bǎi fēn zhī shíMỗi tháng em trả chị lương cố định, thêm mười phần trăm nữa.

那也太多了 不多了
HSK 1
0:03s
nà yě tài duō le bù duō leThế vẫn quá nhiều. Không nhiều đâu.

看摊的小妹 人老板还给 百分之十的提成呢
HSK 7
0:03s
kàn tān de xiǎo mèi rén lǎo bǎn huán gěi bǎi fēn zhī shí de tí chéng neMấy em gái bán hàng còn được ông chủ cho mười phần trăm hoa hồng cơ.

那咱俩关系不一样 你还给我工资呢 这样
HSK 4
0:03s
nà zán liǎ guān xì bù yí yàng nǐ huán gěi wǒ gōng zī ne zhè yàngNhưng quan hệ của chúng ta khác. Em còn trả lương cho chị nữa. Như này đi.