Cách dùng "收拾她有啥子用" (shōu shí tā yǒu shá zi yòng) trong hội thoại tiếng Trung
收拾她有啥子用
Chỉnh cô ta có tác dụng gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:09
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次该收拾哪个了嘞 这还用问 那当然是方婉之噻 | zhè cì gāi shōu shí nǎ ge le lei zhè hái yòng wèn nà dāng rán shì fāng wǎn zhī sāi | Lần này định chỉnh ai đây? Còn phải hỏi sao. Đương nhiên là Phương Uyển Chi. |
| 2▶ | 收拾她有啥子用 | shōu shí tā yǒu shá zi yòng | Chỉnh cô ta có tác dụng gì? |
| 3 | 我就收拾李娟 让她天天出错 挣不到工资 | wǒ jiù shōu shí lǐ juān ràng tā tiān tiān chū cuò zhēng bú dào gōng zī | Tôi sẽ chỉnh Lý Quyên, để cô ta ngày nào cũng mắc lỗi, không được trả lương. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè bǎ jiǎn zi shì wǒ bāng nǐ men qīng chú xiàn tóu cā pì gǔ yòng deCái kéo này là tôi dùng để cắt chỉ thừa cho các cô.

HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎng zhǎo rén yì qǐ wū xiàn wǒ shì bú shìCô còn muốn kéo người khác vu khống tôi đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ nǐ dǎ rén nǐ hái gǎn dǎ ā nán jiě biǎn tāCô… cô đánh người. Cô dám đánh chị A Nam hả? Xử cô ta!

HSK 7
0:03s
tā men bù hǎo hǎo zuò gōng chū le chā cuò bù fú guǎnHọ không chịu làm việc tử tế. Mắc lỗi không nghe góp ý,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chǎo diào chǎo diào gǎn jǐn chǎo diào huáng chǎng zhǎngĐuổi đi, đuổi đi, mau đuổi đi. Xưởng trưởng Hoàng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng shì bú shì chōng dòng le bú huìLúc nãy có phải em bốc đồng quá không? Không hề.

HSK 6
0:03s
nǐ wài shēng zài xìn lǐ mà nǐ le bǐ mà wǒ hái hěnCháu em chửi em trong thư à? Còn nặng hơn chửi em.

HSK 3
0:03s
shàng cì dāng bīng jiè nà wǔ qiān kuài qián hái méi hái ne zhè zǎ yòu jiè shàng qián leLần trước đi bộ đội vay năm nghìn tệ còn chưa trả. Sao giờ lại vay tiền nữa?

HSK 6
0:03s
tā yǐ wéi zán bù dǒng hái shì zǎ de bù duì shàng guǎn chī guǎn zhùNó tưởng bọn mình không biết gì chắc. Quân đội bao ăn bao ở,

HSK 3
0:03s
yǐ wéi tā xiǎo yí zhè qián dà fēng guā lái de ne tā xiǎo yí gāng diū le gōng zuòNó tưởng tiền của dì nó từ trên trời rơi xuống à? Dì nó vừa mất việc,

HSK 5
0:03s
zì jǐ hái méi yíng shēng ne ná shén me gěi tā píng shén me gěi tā avẫn chưa tìm được việc mới. Lấy đâu ra tiền cho nó? Dựa vào đâu phải cho nó?

HSK 4
0:03s
wǒ shuō dé yán zhòng le diǎn nǐ shāo wēi yōu zhe diǎn xiěChị nói hơi nặng lời. Em viết nhẹ tay thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ zhè ge wài shēng tǐng yǒu chū xī de maChẳng phải em nói đứa cháu này của em rất có tương lai sao?



