Cách dùng "日日请安 风雨无阻" (rì rì qǐng ān fēng yǔ wú zǔ) trong hội thoại tiếng Trung
日日请安 风雨无阻
ngày ngày thỉnh an, bất kể nắng mưa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
12:19
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 皇嫂 还是您教导得好 当今圣上真是孝顺之极啊 | huáng sǎo hái shì nín jiào dǎo dé hǎo dāng jīn shèng shàng zhēn shì xiào shùn zhī jí a | Hoàng tẩu, vẫn là tẩu biết cách dạy dỗ. Đương kim Thánh thượng đúng là vô cùng hiếu thảo, |
| 2▶ | 日日请安 风雨无阻 | rì rì qǐng ān fēng yǔ wú zǔ | ngày ngày thỉnh an, bất kể nắng mưa. |
| 3 | 圣上是很孝顺 只是 | shèng shàng shì hěn xiào shùn zhǐ shì | Đúng là Thánh thượng rất hiếu thảo, chỉ là |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s
tā dài zài lǐ miàn dāng rán bù kāi xīn le tā yòu bú huì shuō huànó ở trong đó đương nhiên sẽ không vui rồi. Nó không biết nói,

HSK 3
0:03s
tā nǎ dōu qù bù liǎo zěn me kě néng huì kāi xīn neNó không thể đi đâu cả thì sao mà vui được chứ.

HSK 6
0:03s
xīn jié bù chú kǒng nán huī fù rú chūNếu không gỡ bỏ nút thắt trong lòng thì e là khó mà hồi phục như trước.

HSK 7
0:03s
dàn shì zhè xíng xiōng zhī rén shǒu jiǎo shèn shì gān jìngNhưng kẻ hành hung hành động rất gọn gàng.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī qián jiù yǒu tīng wén guò lǐ sì qīng de shì jì guǒ zhēn míng bù xū chuánTrước kia được nghe sự tích của Lý tự khanh, quả nhiên là danh bất hư truyền.

HSK 6
0:03s
wǒ hái cóng wèi jiàn guò rú cǐ hěn dú de shǒu duànTa chưa từng thấy cách làm nào tàn nhẫn như vậy.

HSK 6
0:03s










