Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是成心欺负我" (shì chéng xīn qī fù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

是成心欺负我

shì chéng xīn qī fù wǒ

là cố tình ức hiếp ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
11:52
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我还是觉得红糖比较好吃 你指使陈嬷嬷不给我吃wǒ hái shì jué de hóng táng bǐ jiào hǎo chī nǐ zhǐ shǐ chén mā mā bù gěi wǒ chīTa vẫn thấy đường đỏ ngon hơn. Cô bảo Trần ma ma không cho ta ăn
2我还是觉得红糖比较好吃 你指使陈嬷嬷不给我吃wǒ hái shì jué de hóng táng bǐ jiào hǎo chī nǐ zhǐ shǐ chén mā mā bù gěi wǒ chīTa vẫn thấy đường đỏ ngon hơn. Cô bảo Trần ma ma không cho ta ăn
3皇嫂 你就听听莞儿的话吧 别像小孩一般的huáng sǎo nǐ jiù tīng tīng guǎn ér de huà ba bié xiàng xiǎo hái yì bān deHoàng tẩu, tẩu nghe lời Hoản Nhi đi, đừng quậy

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 2 of 3)
您安然无恙 我这才放心
HSK 3
0:03s
nín ān rán wú yàng wǒ zhè cái fàng xīnngười bình an vô sự thì con mới yên tâm.
日日请安 风雨无阻
HSK 7
0:03s
rì rì qǐng ān fēng yǔ wú zǔngày ngày thỉnh an, bất kể nắng mưa.
咱们不想说就不说
HSK 3
0:03s
zán men bù xiǎng shuō jiù bù shuōkhông muốn nói thì không nói.
它待在里面当然不开心了 它又不会说话
HSK 4
0:03s
tā dài zài lǐ miàn dāng rán bù kāi xīn le tā yòu bú huì shuō huànó ở trong đó đương nhiên sẽ không vui rồi. Nó không biết nói,
你怎么知道它不开心
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào tā bù kāi xīnsao tỷ biết nó không vui?
它哪都去不了 怎么可能会开心呢
HSK 3
0:03s
tā nǎ dōu qù bù liǎo zěn me kě néng huì kāi xīn neNó không thể đi đâu cả thì sao mà vui được chứ.
可真乖
HSK 7
0:03s
kě zhēn guāiNgoan quá.
走吧 小心一点啊
HSK 3
0:03s
zǒu ba xiǎo xīn yì diǎn aĐi thôi. Cẩn thận nhé.
难道就没有其他的办法了吗
HSK 4
0:03s
nán dào jiù méi yǒu qí tā de bàn fǎ le maLẽ nào không còn cách khác sao?
心结不除 恐难恢复如初
HSK 6
0:03s
xīn jié bù chú kǒng nán huī fù rú chūNếu không gỡ bỏ nút thắt trong lòng thì e là khó mà hồi phục như trước.
我可唯你是问的
HSK 7
0:03s
wǒ kě wéi nǐ shì wèn deta hỏi tội con đấy.
不痴不聋不做家翁
HSK 7
0:03s
bù chī bù lóng bù zuò jiā wēngKhông giả ngu, giả điếc thì không làm chủ được.
但是 这行凶之人手脚甚是干净
HSK 7
0:03s
dàn shì zhè xíng xiōng zhī rén shǒu jiǎo shèn shì gān jìngNhưng kẻ hành hung hành động rất gọn gàng.
那就恭敬不如从命 九先生
HSK 2
0:03s
nà jiù gōng jìng bù rú cóng mìng jiǔ xiān shēngVậy thì hạ quan xin nghe. Cửu tiên sinh.
不知这位上官该如何称呼
HSK 6
0:03s
bù zhī zhè wèi shàng guān gāi rú hé chēng hūKhông biết vị quan trên đây tên gì?
之前就有听闻过李寺卿的事迹 果真名不虚传
HSK 7
0:03s
zhī qián jiù yǒu tīng wén guò lǐ sì qīng de shì jì guǒ zhēn míng bù xū chuánTrước kia được nghe sự tích của Lý tự khanh, quả nhiên là danh bất hư truyền.
我还从未见过如此狠毒的手段
HSK 6
0:03s
wǒ hái cóng wèi jiàn guò rú cǐ hěn dú de shǒu duànTa chưa từng thấy cách làm nào tàn nhẫn như vậy.
这死者岂不是活活疼死的
HSK 4
0:03s
zhè sǐ zhě qǐ bù shì huó huó téng sǐ dethế chẳng phải nạn nhân đau đến chết à?
这 这皮都没了怎么画呀
HSK 6
0:03s
zhè zhè pí dōu méi le zěn me huà yaKhông... Không còn da thì vẽ kiểu gì?
从未见过 如此血腥的场面
HSK 6
0:03s
cóng wèi jiàn guò rú cǐ xuè xīng de chǎng miànchưa từng thấy cảnh tượng máu me như vậy.