Cách dùng "就连你也食言了" (jiù lián nǐ yě shí yán le) trong hội thoại tiếng Trung
就连你也食言了
cả cha cũng thất hứa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:53
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是爹爹 | kě shì diē diē | Nhưng cha à, |
| 2▶ | 就连你也食言了 | jiù lián nǐ yě shí yán le | cả cha cũng thất hứa rồi. |
| 3 | 前任灵主去世后 归墟陷入一片混乱 | qián rèn líng zhǔ qù shì hòu guī xū xiàn rù yí piàn hùn luàn | (Sau khi linh chủ tiền nhiệm qua đời,) (Quy Khư rơi vào hỗn loạn.) |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ bù hǎo hǎo yǎng shāng zěn me guò lái leDì không dưỡng thương cho tốt, sao lại đến đây?

HSK 7
0:03s
nà biàn shì xīn gān qíng yuàn huà dì wéi láothì đó là cam tâm tình nguyện, mua dây buộc mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tān tú zhè duǎn zàn ér měi hǎo de péi bàn(tham lam sự bầu bạn ngắn ngủi) (mà đẹp đẽ ấy.)

HSK 7
0:03s
juàn liàn zhè shì jiān de yī sī wēn cún hé róu ruǎn(Vì luyến tiếc chút ấm áp và dịu dàng) (của thế gian,)

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǎ pà wǒ duǎn zàn dì yōng yǒu le nǐ(Dù ta đã từng có được chàng trong thời gian ngắn ngủi,)

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu shēng bìng le cái yǒu zhè me hǎo de dài yùChỉ khi bị bệnh mới được đãi ngộ tốt như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
què hái shì yǎn zhēng zhēng dì ràng nǐ kàn zhe wǒ lǎo qùmà vẫn phải trơ mắt để nàng nhìn ta già đi.

HSK 7
0:03s






