Cách dùng "就连你也食言了" (jiù lián nǐ yě shí yán le) trong hội thoại tiếng Trung
就连你也食言了
cả cha cũng thất hứa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:53
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是爹爹 | kě shì diē diē | Nhưng cha à, |
| 2▶ | 就连你也食言了 | jiù lián nǐ yě shí yán le | cả cha cũng thất hứa rồi. |
| 3 | 前任灵主去世后 归墟陷入一片混乱 | qián rèn líng zhǔ qù shì hòu guī xū xiàn rù yí piàn hùn luàn | (Sau khi linh chủ tiền nhiệm qua đời,) (Quy Khư rơi vào hỗn loạn.) |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
zhēn gǎo bù dǒng nǐ zěn me huì xǐ huān zhè ge wèi dào nǐ bú huì yòu zuò le(Thật không hiểu nổi) (sao cô lại thích cái mùi này.) (Không phải cô lại làm bánh trung thu nhân rau mùi nữa đấy chứ?)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā dà gài zhè bèi zi dōu xiǎng bù qǐ lái lechắc là cả đời này hắn không nhớ lại được nữa.

HSK 4
0:03s
néng gòu ràng nǐ zài jīng lì zhè yàng de è mèngcó thể khiến chàng trải qua cơn ác mộng như thế nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hài nǐ héng zāo yī jié wǒ de xiǎo xiǎo xīn yìHại ngươi gặp kiếp nạn này, đây là tấm lòng nho nhỏ của ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià(Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.)

HSK 7
0:03s
tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén(Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi.

HSK 7
0:03s
zài rén jiān guǎng jié shàn yuán tā men zěn me nà me rè qíng(Kết thiện duyên rộng rãi ở nhân gian.) Sao họ nhiệt tình thế ạ?

HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén tā yǐ jīng jiàn wán le cǐ shēng de zuì hòu yí miàn(có những người nó đã gặp xong) (lần cuối cùng trong đời rồi.)








