Cách dùng "看在同学一场的份上" (kàn zài tóng xué yī cháng de fèn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
看在同学一场的份上
kàn zài tóng xué yī cháng de fèn shàng
Coi như nể tình bạn học cũ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:35
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我能不能拜托你 再照顾他一段时间 | wǒ néng bù néng bài tuō nǐ zài zhào gù tā yī duàn shí jiān | Tôi có thể nhờ cô chăm sóc anh ấy một thời gian nữa không? |
| 2▶ | 看在同学一场的份上 | kàn zài tóng xué yī cháng de fèn shàng | Coi như nể tình bạn học cũ. |
| 3 | 没问题啊 照顾多久都行 不 | méi wèn tí a zhào gù duō jiǔ dōu xíng bù | Được chứ, chăm sóc bao lâu cũng được. À không phải. |
More Clips From Episode
Total 36 clips (Page 1 of 2)
HSK 3
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng de qù kàn bìng rén hái bǎ dōng xī dài huí lái leLàm gì có ai như cậu, đi thăm người bệnh còn mang đồ về thế này.

HSK 4
0:03s
zhè me dà nǐ cóng nǎ nòng de hǔ kǒu duó shíTo thế? Cậu lấy ở đâu ra vậy? Giành ăn từ miệng hổ.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiào bié rén kàn jiàn wǒ men shuì zài yī kuài jiù shì zuò fēng yǒu wèn tíđể người khác thấy chúng ta ngủ với nhau là không đứng đắn đó.

HSK 7
0:03s
shuō dào dǐ hái bú shì nǐ bà mā xián qì wǒ jiù shì gè pǔ tōng gōng rénRốt cuộc thì chẳng phải do bố mẹ em chê anh chỉ là công nhân bình thường,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
děng shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn zán men jiù tà shí leĐợi đến lúc gạo nấu thành cơm, chúng ta mới yên tâm được.

HSK 6
0:03s
tīng bú jiàn nǐ jiù dāng wǒ shì zì yán zì yǔ bacòn không nghe thấy thì coi như tôi đang tự lẩm bẩm vậy.

HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ huà de zhè huà dé yě tài hǎo leđây là cậu vẽ sao? Bức tranh này vẽ đẹp quá đi.

HSK 7
0:03s
děng nǐ xǐng guò lái wǒ yào hǎo hǎo gēn nǐ suàn zhàngĐợi cậu tỉnh lại, tôi phải tính sổ cậu cho rõ ràng.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s