Cách dùng "其实他对人挺好的" (qí shí tā duì rén tǐng hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

shíduìréntǐnghǎode

Thật ra ông ấy đối xử với người khác khá tốt đấy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:02
yōu
shì
jiàn
zài
de
gān
zhī
shàng

Cái hài hước của ông ấy xây trên sự bẽ bàng của người khác

LINE 0224:05
PLAYING SCENE
shí
duì
rén
tǐng
hǎo
de

Thật ra ông ấy đối xử với người khác khá tốt đấy

LINE 0324:13
shì
duì
hǎo

Anh ấy chỉ tốt cho bản thân mình thôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp24:05
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 1 of 8)
来了 来来来 坐坐坐
HSK 1
0:03s
lái le lái lái lái zuò zuò zuòĐến rồi Nào nào, mời ngồi mời ngồi
把它记下来 读者会喜欢
HSK 4
0:03s
bǎ tā jì xià lái dú zhě huì xǐ huānGhi lại đi Độc giả sẽ thích đấy
伏线千里要用在这儿 怎么可能 怎么可能
HSK 3
0:03s
fú xiàn qiān lǐ yào yòng zài zhè ér zěn me kě néng zěn me kě néngCài tình tiết từ xa để dùng vào chỗ này? Sao có thể vậy được, sao có thể vậy được
遇到问题就解决问题嘛 你写到这儿发现没钥匙了
HSK 6
0:03s
yù dào wèn tí jiù jiě jué wèn tí ma nǐ xiě dào zhè ér fā xiàn méi yào shi leGặp vấn đề thì giải quyết vấn đề thôi Viết đến đây phát hiện không có chìa khóa
办法是人想出来的嘛 你前面写了那么多字
HSK 6
0:03s
bàn fǎ shì rén xiǎng chū lái de ma nǐ qián miàn xiě le nà me duō zìCách làm là do người ta nghĩ ra mà Bạn viết bấy nhiêu chữ ở phần trước
扒拉扒拉找出一个道具还不容易
HSK 7
0:03s
bā lā bā lā zhǎo chū yí gè dào jù hái bù róng yìlục tìm ra một món đạo cụ chẳng khó gì
想吃什么 你不用点外卖 就楼下那点心店
HSK 5
0:03s
xiǎng chī shén me nǐ bù yòng diǎn wài mài jiù lóu xià nà diǎn xīn diànMuốn ăn gì? Không cần gọi ship đâu Cái tiệm bánh dưới lầu ấy
你也知道这行业竞争激烈
HSK 5
0:03s
nǐ yě zhī dào zhè háng yè jìng zhēng jī lièSư đệ cũng biết ngành này cạnh tranh khốc liệt
我现在是真的为你着想 才问你这些的
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài shì zhēn de wèi nǐ zhuó xiǎng cái wèn nǐ zhè xiē deGiờ tôi thật sự đang nghĩ cho sư đệ đấy nên mới hỏi những điều này
你写这么好 要我我也亲自带呀
HSK 5
0:03s
nǐ xiě zhè me hǎo yào wǒ wǒ yě qīn zì dài yaSư đệ viết hay thế Là tôi thì tôi cũng tự kèm chứ
她确实对我挺好 那你平时住哪儿
HSK 4
0:03s
tā què shí duì wǒ tǐng hǎo nà nǐ píng shí zhù nǎ érChị ấy đối với mình tốt thật Bình thường sư đệ ở đâu?
但是林总来找我的话 就会给我带点吃的
HSK 3
0:03s
dàn shì lín zǒng lái zhǎo wǒ de huà jiù huì gěi wǒ dài diǎn chī deNhưng khi Lâm tổng đến tìm mình thì sẽ mang đồ ăn đến cho mình
那是对的 咱们这个脑力输出啊 很费体力的
HSK 6
0:03s
nà shì duì de zán men zhè ge nǎo lì shū chū a hěn fèi tǐ lì deVậy là đúng rồi Cái nghề dùng não của bọn mình này rất hao sức lực lắm
这伤身体呀 你不能总熬夜
HSK 5
0:03s
zhè shāng shēn tǐ ya nǐ bù néng zǒng áo yèNhư vậy hại sức khỏe lắm. Anh không thể cứ thức khuya mãi thế.
还好我们藏得深
HSK 5
0:03s
hái hǎo wǒ men cáng dé shēnMay mà chúng ta giấu kỹ.
第二个问题 杀父仇人 杀父仇人 接着说
HSK 7
0:03s
dì èr gè wèn tí shā fù chóu rén shā fù chóu rén jiē zhe shuōVấn đề thứ hai — kẻ thù giết cha. Kẻ thù giết cha. Nói tiếp đi.
不能这么早露 你现在露了 你故事不就结束了吗
HSK 6
0:03s
bù néng zhè me zǎo lù nǐ xiàn zài lù le nǐ gù shì bù jiù jié shù le maKhông thể để lộ sớm thế. Anh để lộ ngay bây giờ thì câu chuyện chẳng phải kết thúc rồi sao?
你这什么呀 结构上面有问题呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shén me ya jié gòu shàng miàn yǒu wèn tí yacái này là gì vậy? Cấu trúc có vấn đề rồi đó.
不是 我是按照你说的改的吗 我不是这个意思啊
HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shì àn zhào nǐ shuō de gǎi de ma wǒ bú shì zhè ge yì si aKhông phải, tôi sửa theo ý anh nói đó thôi. Tôi không có ý đó.
你这房子卖了你住哪儿啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè fáng zi mài le nǐ zhù nǎ ér aBán nhà rồi cậu ở đâu?