Cách dùng "所以 你是对我有看法" (suǒ yǐ nǐ shì duì wǒ yǒu kàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

suǒ shìduìyǒukàn

Vì vậy Chú đang có ý kiến về tôi à

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:33
nǐ hé tā hái yǒu tā jīng jì rén bǐ jiào shú

你和他 还有他经纪人比较熟

Chị với anh ấy Và cả người quản lý của anh ấy nữa

LINE 0221:37
PLAYING SCENE
suǒ yǐ nǐ shì duì wǒ yǒu kàn fǎ

所以 你是对我有看法

Vì vậy Chú đang có ý kiến về tôi à

LINE 0321:40
rèn
dìng
le
huì
jiǎ
gōng

Cho rằng tôi sẽ vì tư mà bỏ bê việc công

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp21:37
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 6 of 8)
那我都看不到读者能看到吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ dōu kàn bú dào dú zhě néng kàn dào maTôi còn không thấy thì độc giả thấy được không
这边等着看更新的读者 攒了一堆
HSK 7
0:03s
zhè biān děng zhe kàn gēng xīn de dú zhě zǎn le yī duīĐộc giả đang chờ đọc chương mới bên này đã chất đống rồi
虎头位置留给他 伺机行动 好 好的
HSK 7
0:03s
hǔ tóu wèi zhì liú gěi tā sì jī xíng dòng hǎo hǎo denhường vị trí dẫn đầu cho họ Chờ thời cơ rồi ra tay Được, được rồi
估计今天晚上我们还要再加把力
HSK 5
0:03s
gū jì jīn tiān wǎn shàng wǒ men hái yào zài jiā bǎ lìTối nay chắc chúng ta còn phải cố thêm nữa
大家回去好好休息 养精蓄锐
HSK 4
0:03s
dà jiā huí qù hǎo hǎo xiū xī yǎng jīng xù ruìMọi người về nghỉ ngơi cho tốt Tích lũy sức lực
看我们的 好的老板 好的老板 好
HSK 5
0:03s
kàn wǒ men de hǎo de lǎo bǎn hǎo de lǎo bǎn hǎolà đến lượt chúng ta Được rồi sếp, được rồi sếp, được
越是争得你死我活的时候
HSK 5
0:03s
yuè shì zhēng de nǐ sǐ wǒ huó de shí hòuCàng lúc tranh giành quyết liệt nhất
越是要收好自己的情绪
HSK 5
0:03s
yuè shì yào shōu hǎo zì jǐ de qíng xùthì càng phải kiểm soát cảm xúc của mình
谁笑到最后 谁笑得最好
HSK 3
0:03s
shuí xiào dào zuì hòu shuí xiào dé zuì hǎoAi cười sau cùng, người đó cười vui nhất
范总 好戏马上就要开始了
HSK 3
0:03s
fàn zǒng hǎo xì mǎ shàng jiù yào kāi shǐ leSếp Fan Màn hay sắp bắt đầu rồi
太虐了 我们这里有个 网络名人的博主自来水
HSK 6
0:03s
tài nüè le wǒ men zhè lǐ yǒu gè wǎng luò míng rén de bó zhǔ zì lái shuǐđau lòng quá Bên chúng ta có một blogger nổi tiếng tự nguyện đăng bài
外包公司怎么样 刚放下电话 他们建议稳扎稳打
HSK 4
0:03s
wài bāo gōng sī zěn me yàng gāng fàng xià diàn huà tā men jiàn yì wěn zhā wěn dǎCông ty outsource thế nào rồi Vừa mới cúp máy xong Họ khuyên nên đánh chắc tiến chắc
外包公司给我来一个稳扎稳打 什么意思
HSK 2
0:03s
wài bāo gōng sī gěi wǒ lái yí gè wěn zhā wěn dǎ shén me yì sivậy mà công ty outsource lại cứ rề rà từng bước. Ý chú là sao?
是因为钱没有到位 所以不作为是吧
HSK 7
0:03s
shì yīn wèi qián méi yǒu dào wèi suǒ yǐ bù zuò wéi shì baVì tiền chưa về đủ nên không chịu làm việc, đúng không?
你大可不必这样 前前后后来算计我
HSK 7
0:03s
nǐ dà kě bù bì zhè yàng qián qián hòu hòu lái suàn jì wǒthì chú hoàn toàn không cần phải thế. Cứ tính toán, giở trò với tôi mãi vậy.
也就是一时争个高低 大家看个热闹
HSK 6
0:03s
yě jiù shì yī shí zhēng gè gāo dī dà jiā kàn gè rè nàochẳng qua chỉ là tranh thắng thua nhất thời, mọi người xem cho vui thôi.
你这样让我跟顶麒网 还怎么相互信任啊 你说完了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng ràng wǒ gēn dǐng qí wǎng hái zěn me xiāng hù xìn rèn a nǐ shuō wán leChú làm vậy thì tôi với Đỉnh Kỳ Võng còn tin tưởng nhau thế nào được? Cô nói xong chưa?
你怎么这么沉不住气呢
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhè me chén bú zhù qì neSao cô nóng vội thế?
这不刚开始一天吗
HSK 3
0:03s
zhè bù gāng kāi shǐ yī tiān maMới bắt đầu được một ngày thôi mà.
号召力怎么样 然后后发制人 有的放矢
HSK 7
0:03s
hào zhào lì zěn me yàng rán hòu hòu fā zhì rén yǒu dì fàng shǐthì sức hút của tác phẩm ra sao. Sau đó mới ra tay, đánh đúng chỗ.