Cách dùng "我又不是什么有钱人" (wǒ yòu bú shì shén me yǒu qián rén) trong hội thoại tiếng Trung

yòushìshénmeyǒuqiánrén

Tôi có phải người giàu đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:39
xiǎng
wèn
jiè
liù
shí

Tôi muốn mượn cậu 60.

LINE 0208:41
PLAYING SCENE
yòu
shì
shén
me
yǒu
qián
rén

Tôi có phải người giàu đâu.

LINE 0308:43
qián
dōu
huā
shēn
shàng
le

Tiền tôi tiêu hết vào bản thân rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp08:41
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 2 of 8)
我觉得你应该找个律师 好好问一下
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ yīng gāi zhǎo gè lǜ shī hǎo hǎo wèn yī xiàTôi nghĩ cậu nên tìm một luật sư hỏi cho rõ ràng.
怎么最大限度地保护你的权益
HSK 7
0:03s
zěn me zuì dà xiàn dù dì bǎo hù nǐ de quán yìlàm sao để bảo vệ quyền lợi của cậu tối đa.
到借钱的时候才发现 自己其实没什么朋友
HSK 3
0:03s
dào jiè qián de shí hòu cái fā xiàn zì jǐ qí shí méi shén me péng yǒuĐến lúc cần mượn tiền mới nhận ra bản thân mình thật ra chẳng có mấy bạn bè.
这个房子卖出去之前 你还是认真考虑一下
HSK 4
0:03s
zhè ge fáng zi mài chū qù zhī qián nǐ hái shì rèn zhēn kǎo lǜ yī xiàtrước khi bán căn nhà này, cậu hãy suy nghĩ thật kỹ đi.
越难的事情 越不可以给自己留退路
HSK 4
0:03s
yuè nán de shì qíng yuè bù kě yǐ gěi zì jǐ liú tuì lùViệc càng khó khăn thì càng không được để cho mình đường lui.
而且还节省了犹豫的时间
HSK 5
0:03s
ér qiě hái jié shěng le yóu yù de shí jiānMà còn tiết kiệm được thời gian do dự nữa.
对了 还有一件事情想麻烦你一下
HSK 4
0:03s
duì le hái yǒu yī jiàn shì qíng xiǎng má fán nǐ yī xiàÀ đúng rồi Còn một việc muốn nhờ bạn chút
你家的软装看上去挺不错的
HSK 3
0:03s
nǐ jiā de ruǎn zhuāng kàn shàng qù tǐng bù cuò deĐồ nội thất nhà bạn trông khá đẹp đấy
不愧是你赵兰心 心思缜密
HSK 7
0:03s
bù kuì shì nǐ zhào lán xīn xīn sī zhěn mìĐúng là Triệu Lan Tâm Tính toán kỹ lưỡng thật
你想去找他 无非是想向我炫耀
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng qù zhǎo tā wú fēi shì xiǎng xiàng wǒ xuàn yàoBạn muốn đến tìm anh ta Chẳng qua là muốn khoe với tôi thôi
就这双穿过一次 其他都是新的 你可以标注一下
HSK 6
0:03s
jiù zhè shuāng chuān guò yī cì qí tā dōu shì xīn de nǐ kě yǐ biāo zhù yī xiàChỉ đôi này đi một lần thôi Còn lại đều mới Anh ghi chú lại giúp em nhé
我跟你说过了我不是什么好人
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō guò le wǒ bú shì shén me hǎo rénEm đã nói với anh rồi, em không phải người tốt đâu
现在都分手了 那就没事了
HSK 5
0:03s
xiàn zài dōu fēn shǒu le nà jiù méi shì leGiờ đã chia tay rồi Vậy thì thôi, không sao
是不是要买那么多那么贵的鞋子 才能做你的男朋友
HSK 2
0:03s
shì bú shì yào mǎi nà me duō nà me guì de xié zi cái néng zuò nǐ de nán péng yǒuĐúng không, phải mua nhiều đôi giày đắt vậy Mới được làm bạn trai em à
我一定会成为最好的律师
HSK 4
0:03s
wǒ yí dìng huì chéng wéi zuì hǎo de lǜ shīAnh nhất định sẽ trở thành luật sư giỏi nhất
我不怎么在家待着 所以你要照顾好自己啊
HSK 4
0:03s
wǒ bù zěn me zài jiā dài zhe suǒ yǐ nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐ aTôi ít khi ở nhà lắm. Nên bạn phải tự lo cho bản thân nhé.
如果遇到什么问题 尽量自己解决
HSK 5
0:03s
rú guǒ yù dào shén me wèn tí jǐn liàng zì jǐ jiě juéNếu có vấn đề gì xảy ra thì cố tự giải quyết lấy nhé.
好 实在解决不了的再来找我
HSK 4
0:03s
hǎo shí zài jiě jué bù liǎo de zài lái zhǎo wǒĐược. Không tự giải quyết được thì mới tìm tôi.
那我可以学习一下吗 可以啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ kě yǐ xué xí yī xià ma kě yǐ aVậy tôi có thể học hỏi một chút không? Được chứ.
你怎么收集了那么多 闪灵骑士的限量和周边啊
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me shōu jí le nà me duō shǎn líng qí shì de xiàn liàng hé zhōu biān asao sếp sưu tầm nhiều thế, hàng giới hạn và merchandise của Shanling Qishi ấy?