Cách dùng "酒店跟其它行业它不一样" (jiǔ diàn gēn qí tā háng yè tā bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔdiàngēnhángyàng

Khách sạn khác với các ngành khác.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:21
duō yī nián bù jiù duō yī nián de zī xún fèi ma nǐ bú huì dòng dòng nǎo zi a

多一年不就多一年的咨询费吗 你不会动动脑子啊

Thêm một năm chẳng phải thêm một năm phí tư vấn sao? Cậu không biết động não à?

LINE 0220:33
PLAYING SCENE
jiǔ
diàn
gēn
háng
yàng

Khách sạn khác với các ngành khác.

LINE 0320:35
jiǔ diàn dōu shì yí gè yí gè dú lì yùn zhuàn de jiǔ diàn de jī céng yuán gōng

酒店都是一个一个独立运转的 酒店的基层员工

Mỗi khách sạn đều vận hành độc lập. Nhân viên cấp cơ sở của khách sạn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp20:33
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 3 of 12)
事实证明 很精彩
HSK 5
0:03s
shì shí zhèng míng hěn jīng cǎiđều thấy rằng rất xuất sắc.
危机公关策略是非常成功的
HSK 7
0:03s
wēi jī gōng guān cè lüè shì fēi cháng chéng gōng deChiến lược xử lý khủng hoảng rất thành công.
但我心里其实一点都不高兴
HSK 3
0:03s
dàn wǒ xīn lǐ qí shí yì diǎn dōu bù gāo xìngnhưng trong lòng chẳng vui chút nào.
明明是一个死局 谢谢
HSK 6
0:03s
míng míng shì yí gè sǐ jú xiè xièRõ ràng là một ván cờ chết, Cảm ơn.
却发生了一百八十度的大反转
HSK 4
0:03s
què fā shēng le yī bǎi bā shí dù de dà fǎn zhuǎnlại xoay chuyển 180 độ.
我不知道赵玫是怎么做到的
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào zhào méi shì zěn me zuò dào deTôi không biết Triệu Mân đã làm thế nào,
这胜利与我无关
HSK 5
0:03s
zhè shèng lì yǔ wǒ wú guānchiến thắng này chẳng liên quan gì đến tôi.
你们这次主动承认错误的做法 非常勇敢
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè cì zhǔ dòng chéng rèn cuò wù de zuò fǎ fēi cháng yǒng gǎnviệc các bạn chủ động thừa nhận sai lầm lần này rất dũng cảm.
更显示了 我们古斯特的宽广胸襟
HSK 7
0:03s
gèng xiǎn shì le wǒ men gǔ sī tè de kuān guǎng xiōng jīncàng thể hiện tấm lòng rộng lượng của Guster chúng ta.
我对出现性骚扰这样的问题 感到非常抱歉
HSK 4
0:03s
wǒ duì chū xiàn xìng sāo rǎo zhè yàng de wèn tí gǎn dào fēi cháng bào qiàntôi rất lấy làm tiếc vì xảy ra vấn đề quấy rối tình dục như vậy.
正是有了千千万万促销员的努力
HSK 5
0:03s
zhèng shì yǒu le qiān qiān wàn wàn cù xiāo yuán de nǔ lìChính nhờ nỗ lực của hàng vạn nhân viên khuyến mãi
这是一次值得称赞的危机公关
HSK 7
0:03s
zhè shì yī cì zhí de chēng zàn de wēi jī gōng guānĐây là một đợt xử lý khủng hoảng đáng khen.
亚洲区在搞什么
HSK 5
0:03s
yà zhōu qū zài gǎo shén meKhu vực châu Á đang làm cái gì vậy?
汪盛东不是一直想 给我们中国区难堪吗
HSK 7
0:03s
wāng shèng dōng bú shì yì zhí xiǎng gěi wǒ men zhōng guó qū nán kān maWang Shengdong chẳng phải luôn muốn làm Khu vực Trung Quốc chúng ta khó xử sao?
他想利用这件事来恶心我
HSK 6
0:03s
tā xiǎng lì yòng zhè jiàn shì lái ě xīn wǒhắn muốn dùng việc này để chọc tức tôi.
亚太办公室已经把这件事定调成
HSK 6
0:03s
yà tài bàn gōng shì yǐ jīng bǎ zhè jiàn shì dìng diào chéngVăn phòng Châu Á - Thái Bình Dương đã định tính việc này là
赵玫将成为优秀员工典型 以勇敢闻名
HSK 6
0:03s
zhào méi jiāng chéng wéi yōu xiù yuán gōng diǎn xíng yǐ yǒng gǎn wén míngTriệu Mân sẽ trở thành hình mẫu nhân viên ưu tú, nổi tiếng vì dũng cảm,
勇于面对错误 承认错误
HSK 6
0:03s
yǒng yú miàn duì cuò wù chéng rèn cuò wùdám đối mặt với sai lầm, thừa nhận lỗi lầm
总部永远喜欢这个调调 像圣母一样
HSK 5
0:03s
zǒng bù yǒng yuǎn xǐ huān zhè ge tiáo diào xiàng shèng mǔ yī yàngTrụ sở luôn thích điệu bộ này. Như một vị thánh mẫu vậy.
而且汪盛东也确实给我提了个醒 顺带一提
HSK 4
0:03s
ér qiě wāng shèng dōng yě què shí gěi wǒ tí le gè xǐng shùn dài yī tíVà Wang Shengdong cũng thực sự nhắc nhở tôi. Nhân tiện nói luôn,