Cách dùng "酒店跟其它行业它不一样" (jiǔ diàn gēn qí tā háng yè tā bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
酒店跟其它行业它不一样
Khách sạn khác với các ngành khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:21
duō yī nián bù jiù duō yī nián de zī xún fèi ma nǐ bú huì dòng dòng nǎo zi a
多一年不就多一年的咨询费吗 你不会动动脑子啊
“Thêm một năm chẳng phải thêm một năm phí tư vấn sao? Cậu không biết động não à?”
LINE 0220:33
PLAYING SCENEjiǔ酒
diàn店
gēn跟
qí其
tā它
háng行
yè业
tā它
bù不
yí一
yàng样
“Khách sạn khác với các ngành khác.”
LINE 0320:35
jiǔ diàn dōu shì yí gè yí gè dú lì yùn zhuàn de jiǔ diàn de jī céng yuán gōng
酒店都是一个一个独立运转的 酒店的基层员工
“Mỗi khách sạn đều vận hành độc lập. Nhân viên cấp cơ sở của khách sạn”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 3 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wēi jī gōng guān cè lüè shì fēi cháng chéng gōng deChiến lược xử lý khủng hoảng rất thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè cì zhǔ dòng chéng rèn cuò wù de zuò fǎ fēi cháng yǒng gǎnviệc các bạn chủ động thừa nhận sai lầm lần này rất dũng cảm.

HSK 7
0:03s
gèng xiǎn shì le wǒ men gǔ sī tè de kuān guǎng xiōng jīncàng thể hiện tấm lòng rộng lượng của Guster chúng ta.

HSK 4
0:03s
wǒ duì chū xiàn xìng sāo rǎo zhè yàng de wèn tí gǎn dào fēi cháng bào qiàntôi rất lấy làm tiếc vì xảy ra vấn đề quấy rối tình dục như vậy.

HSK 5
0:03s
zhèng shì yǒu le qiān qiān wàn wàn cù xiāo yuán de nǔ lìChính nhờ nỗ lực của hàng vạn nhân viên khuyến mãi

HSK 7
0:03s
zhè shì yī cì zhí de chēng zàn de wēi jī gōng guānĐây là một đợt xử lý khủng hoảng đáng khen.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng shèng dōng bú shì yì zhí xiǎng gěi wǒ men zhōng guó qū nán kān maWang Shengdong chẳng phải luôn muốn làm Khu vực Trung Quốc chúng ta khó xử sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yà tài bàn gōng shì yǐ jīng bǎ zhè jiàn shì dìng diào chéngVăn phòng Châu Á - Thái Bình Dương đã định tính việc này là

HSK 6
0:03s
zhào méi jiāng chéng wéi yōu xiù yuán gōng diǎn xíng yǐ yǒng gǎn wén míngTriệu Mân sẽ trở thành hình mẫu nhân viên ưu tú, nổi tiếng vì dũng cảm,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng bù yǒng yuǎn xǐ huān zhè ge tiáo diào xiàng shèng mǔ yī yàngTrụ sở luôn thích điệu bộ này. Như một vị thánh mẫu vậy.

HSK 4
0:03s
ér qiě wāng shèng dōng yě què shí gěi wǒ tí le gè xǐng shùn dài yī tíVà Wang Shengdong cũng thực sự nhắc nhở tôi. Nhân tiện nói luôn,