Cách dùng "你们这次主动承认错误的做法 非常勇敢" (nǐ men zhè cì zhǔ dòng chéng rèn cuò wù de zuò fǎ fēi cháng yǒng gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
你们这次主动承认错误的做法 非常勇敢
việc các bạn chủ động thừa nhận sai lầm lần này rất dũng cảm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:46
wǒ zuì tǎo yàn de bù fèn wǒ hé mǐ gé ěr dōu rèn wéi
我最讨厌的部分 我和米格尔都认为
“tôi ghét nhất trong toàn bộ sự việc. Tôi và Miguel đều cho rằng”
LINE 0209:50
PLAYING SCENEnǐ men zhè cì zhǔ dòng chéng rèn cuò wù de zuò fǎ fēi cháng yǒng gǎn
你们这次主动承认错误的做法 非常勇敢
“việc các bạn chủ động thừa nhận sai lầm lần này rất dũng cảm.”
LINE 0309:53
xiàng向
cù促
xiāo销
yuán员
jū鞠
gōng躬
dào道
qiàn歉
“Cúi đầu xin lỗi nhân viên khuyến mãi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 1 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yì diǎn yě bù chī jīng a yì liào zhī zhōngSao cậu chẳng ngạc nhiên chút nào vậy? Trong dự liệu rồi

HSK 7
0:03s
gǔ sī tè xiǎng yào zhuī jiū nǐ zhǐ néng gào nǐ leGuster muốn truy cứu trách nhiệm của cậu Chỉ có thể kiện cậu thôi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhōng xīn gěng gěng xiào lì le shí nián de gōng sīCông ty mà cậu tận tụy phục vụ suốt mười năm

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gū jì wǒ de bàn gōng shì yě shì yī yàng dài yùChắc văn phòng tôi cũng bị đối xử y chang

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de nǐ mài lì le nà me duō nián de gōng sīTôi chỉ cảm thấy Công ty mà cậu đã cống hiến bao năm

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā hái shì yuán lái nà tiáo chuán maCậu nói xem nó có còn là con tàu ban đầu không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s