Cách dùng "我跟白德瑞总被关在电梯里了 电梯出故障了" (wǒ gēn bái dé ruì zǒng bèi guān zài diàn tī lǐ le diàn tī chū gù zhàng le) trong hội thoại tiếng Trung
我跟白德瑞总被关在电梯里了 电梯出故障了
Tôi và tổng Bạch Đức Thụy bị nhốt thang máy rồi! Thang máy hỏng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:06
lǐ李
zǒng总
lǐ李
zǒng总
“Tổng Lý, tổng Lý!”
LINE 0235:08
PLAYING SCENEwǒ gēn bái dé ruì zǒng bèi guān zài diàn tī lǐ le diàn tī chū gù zhàng le
我跟白德瑞总被关在电梯里了 电梯出故障了
“Tôi và tổng Bạch Đức Thụy bị nhốt thang máy rồi! Thang máy hỏng rồi.”
LINE 0335:11
bái dé ruì zǒng xiàn zài zhuàng tài bù tài hǎo kuài xiǎng xiǎng bàn fǎ
白德瑞总现在状态不太好 快想想办法
“Tổng Bạch Đức Thụy giờ trạng thái không tốt. Nhanh nghĩ cách đi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 3 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wēi jī gōng guān cè lüè shì fēi cháng chéng gōng deChiến lược xử lý khủng hoảng rất thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè cì zhǔ dòng chéng rèn cuò wù de zuò fǎ fēi cháng yǒng gǎnviệc các bạn chủ động thừa nhận sai lầm lần này rất dũng cảm.

HSK 7
0:03s
gèng xiǎn shì le wǒ men gǔ sī tè de kuān guǎng xiōng jīncàng thể hiện tấm lòng rộng lượng của Guster chúng ta.

HSK 4
0:03s
wǒ duì chū xiàn xìng sāo rǎo zhè yàng de wèn tí gǎn dào fēi cháng bào qiàntôi rất lấy làm tiếc vì xảy ra vấn đề quấy rối tình dục như vậy.

HSK 5
0:03s
zhèng shì yǒu le qiān qiān wàn wàn cù xiāo yuán de nǔ lìChính nhờ nỗ lực của hàng vạn nhân viên khuyến mãi

HSK 7
0:03s
zhè shì yī cì zhí de chēng zàn de wēi jī gōng guānĐây là một đợt xử lý khủng hoảng đáng khen.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng shèng dōng bú shì yì zhí xiǎng gěi wǒ men zhōng guó qū nán kān maWang Shengdong chẳng phải luôn muốn làm Khu vực Trung Quốc chúng ta khó xử sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yà tài bàn gōng shì yǐ jīng bǎ zhè jiàn shì dìng diào chéngVăn phòng Châu Á - Thái Bình Dương đã định tính việc này là

HSK 6
0:03s
zhào méi jiāng chéng wéi yōu xiù yuán gōng diǎn xíng yǐ yǒng gǎn wén míngTriệu Mân sẽ trở thành hình mẫu nhân viên ưu tú, nổi tiếng vì dũng cảm,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng bù yǒng yuǎn xǐ huān zhè ge tiáo diào xiàng shèng mǔ yī yàngTrụ sở luôn thích điệu bộ này. Như một vị thánh mẫu vậy.

HSK 4
0:03s
ér qiě wāng shèng dōng yě què shí gěi wǒ tí le gè xǐng shùn dài yī tíVà Wang Shengdong cũng thực sự nhắc nhở tôi. Nhân tiện nói luôn,