Cách dùng "我为了它吃了一个月的土" (wǒ wèi le tā chī le yí gè yuè de tǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我为了它吃了一个月的土
Tôi đã phải thắt lưng buộc bụng cả tháng vì nó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:17
tā jiā yī fú kě bù pián yi a wǒ nà tiáo yào wǔ qiān duō ne
它家衣服可不便宜啊 我那条要五千多呢
“Đồ của họ không rẻ đâu. Cái của tôi hơn năm nghìn đấy.”
LINE 0215:20
PLAYING SCENEwǒ我
wèi为
le了
tā它
chī吃
le了
yí一
gè个
yuè月
de的
tǔ土
“Tôi đã phải thắt lưng buộc bụng cả tháng vì nó.”
LINE 0315:25
méi yǒu wǒ jiù wèn wèn
没有 我就问问
“Không, tôi chỉ hỏi thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ yào bǎ zì jǐ de gé jú fàng dé zài dà yī xiēAnh phải đặt tầm nhìn của mình Lớn hơn nữa