Cách dùng "我为了它吃了一个月的土" (wǒ wèi le tā chī le yí gè yuè de tǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我为了它吃了一个月的土
Tôi đã phải thắt lưng buộc bụng cả tháng vì nó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:17
tā jiā yī fú kě bù pián yi a wǒ nà tiáo yào wǔ qiān duō ne
它家衣服可不便宜啊 我那条要五千多呢
“Đồ của họ không rẻ đâu. Cái của tôi hơn năm nghìn đấy.”
LINE 0215:20
PLAYING SCENEwǒ我
wèi为
le了
tā它
chī吃
le了
yí一
gè个
yuè月
de的
tǔ土
“Tôi đã phải thắt lưng buộc bụng cả tháng vì nó.”
LINE 0315:25
méi yǒu wǒ jiù wèn wèn
没有 我就问问
“Không, tôi chỉ hỏi thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 3 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wēi jī gōng guān cè lüè shì fēi cháng chéng gōng deChiến lược xử lý khủng hoảng rất thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè cì zhǔ dòng chéng rèn cuò wù de zuò fǎ fēi cháng yǒng gǎnviệc các bạn chủ động thừa nhận sai lầm lần này rất dũng cảm.

HSK 7
0:03s
gèng xiǎn shì le wǒ men gǔ sī tè de kuān guǎng xiōng jīncàng thể hiện tấm lòng rộng lượng của Guster chúng ta.

HSK 4
0:03s
wǒ duì chū xiàn xìng sāo rǎo zhè yàng de wèn tí gǎn dào fēi cháng bào qiàntôi rất lấy làm tiếc vì xảy ra vấn đề quấy rối tình dục như vậy.

HSK 5
0:03s
zhèng shì yǒu le qiān qiān wàn wàn cù xiāo yuán de nǔ lìChính nhờ nỗ lực của hàng vạn nhân viên khuyến mãi

HSK 7
0:03s
zhè shì yī cì zhí de chēng zàn de wēi jī gōng guānĐây là một đợt xử lý khủng hoảng đáng khen.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng shèng dōng bú shì yì zhí xiǎng gěi wǒ men zhōng guó qū nán kān maWang Shengdong chẳng phải luôn muốn làm Khu vực Trung Quốc chúng ta khó xử sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yà tài bàn gōng shì yǐ jīng bǎ zhè jiàn shì dìng diào chéngVăn phòng Châu Á - Thái Bình Dương đã định tính việc này là

HSK 6
0:03s
zhào méi jiāng chéng wéi yōu xiù yuán gōng diǎn xíng yǐ yǒng gǎn wén míngTriệu Mân sẽ trở thành hình mẫu nhân viên ưu tú, nổi tiếng vì dũng cảm,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng bù yǒng yuǎn xǐ huān zhè ge tiáo diào xiàng shèng mǔ yī yàngTrụ sở luôn thích điệu bộ này. Như một vị thánh mẫu vậy.

HSK 4
0:03s
ér qiě wāng shèng dōng yě què shí gěi wǒ tí le gè xǐng shùn dài yī tíVà Wang Shengdong cũng thực sự nhắc nhở tôi. Nhân tiện nói luôn,