Cách dùng "勇于面对错误 承认错误" (yǒng yú miàn duì cuò wù chéng rèn cuò wù) trong hội thoại tiếng Trung
勇于面对错误 承认错误
dám đối mặt với sai lầm, thừa nhận lỗi lầm
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:27
zhào méi jiāng chéng wéi yōu xiù yuán gōng diǎn xíng yǐ yǒng gǎn wén míng
赵玫将成为优秀员工典型 以勇敢闻名
“Triệu Mân sẽ trở thành hình mẫu nhân viên ưu tú, nổi tiếng vì dũng cảm,”
LINE 0211:30
PLAYING SCENEyǒng yú miàn duì cuò wù chéng rèn cuò wù
勇于面对错误 承认错误
“dám đối mặt với sai lầm, thừa nhận lỗi lầm”
LINE 0311:33
bìng并
xiàng向
yuán员
gōng工
dào道
qiàn歉
“và xin lỗi nhân viên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 1 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yì diǎn yě bù chī jīng a yì liào zhī zhōngSao cậu chẳng ngạc nhiên chút nào vậy? Trong dự liệu rồi

HSK 7
0:03s
gǔ sī tè xiǎng yào zhuī jiū nǐ zhǐ néng gào nǐ leGuster muốn truy cứu trách nhiệm của cậu Chỉ có thể kiện cậu thôi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhōng xīn gěng gěng xiào lì le shí nián de gōng sīCông ty mà cậu tận tụy phục vụ suốt mười năm

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gū jì wǒ de bàn gōng shì yě shì yī yàng dài yùChắc văn phòng tôi cũng bị đối xử y chang

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de nǐ mài lì le nà me duō nián de gōng sīTôi chỉ cảm thấy Công ty mà cậu đã cống hiến bao năm

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā hái shì yuán lái nà tiáo chuán maCậu nói xem nó có còn là con tàu ban đầu không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s