Cách dùng "男女共处一室" (nán nǚ gòng chǔ yī shì) trong hội thoại tiếng Trung
男女共处一室
nán nǚ gòng chǔ yī shì
Nam nữ ở chung một nhà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
28:42
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这就有点说不通了呀 | zhè jiù yǒu diǎn shuō bù tōng le ya | thế này thì có gì đó hơi sai. |
| 2▶ | 男女共处一室 | nán nǚ gòng chǔ yī shì | Nam nữ ở chung một nhà. |
| 3 | 羞 我觉得你的春天马上就要来了 | xiū wǒ jué de nǐ de chūn tiān mǎ shàng jiù yào lái le | Tu, Tớ thấy mùa xuân của cậu sắp đến rồi đấy. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s
wǒ tè yì gěi nín diǎn le hǎo duō shū cài nín duō chī yì diǎncháu đã cố tình gọi nhiều rau cho cô, cô ăn nhiều vào nhé.

HSK 3
0:03s
wǒ huì zì jǐ xiǎng bàn fǎ zhè bú shì qián de wèn tícon sẽ tự nghĩ cách. Vấn đề không ở chỗ tiền bạc.

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn má kuài lái bāng máng kuài kuài kuàiAnh ngây người ra đó làm gì? Mau đến giúp đi chứ. Nhanh, nhanh, nhanh lên!

HSK 7
0:03s
lái xìng hǎo nǐ huí jiā le♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Nào, May mà anh đã về nhà.

HSK 7
0:03s
méi shì wǒ zhǎo gè hù shǒu shuāng tú yī xià jiù xíngKhông sao, tôi tìm kem dưỡng tay để bôi là được.

HSK 4
0:03s
xiǎng yào bǎo hù shǒu de huà zhè ge bàn fǎ hěn yǒu xiàoNếu muốn bảo vệ tay thì cách này rất có tác dụng.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián shì bú shì guò dé hěn xīn kǔLúc trước cuộc sống của anh vất vả lắm phải không?

HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me yào bāng máng de jǐn guǎn gēn wǒ shuōCậu có cần giúp gì thì cứ nói với tớ nhé.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nà ge shén me A zǔ de qín xiāo yī shì nǐ lǎo bǎnThế Tần Tiêu Nhất của nhóm A gì đó kia là sếp cậu à?

HSK 5
0:03s
wǒ zuì kāi shǐ bù shuō ne shì pà wǒ lǎo bǎn bǎ wǒ miè kǒuTớ đã nói từ đầu là sợ sếp tớ giết tớ để bịt miệng còn gì.

HSK 6
0:03s
wǒ jué de tā zài jù běn shā lǐ wán dé tǐng jìn xìng detớ thấy anh ấy chơi trò chơi nhập vai phá án rất thỏa thích.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ xiàn zài shì guān xīn tā de gǎn shòu nǐ xiǎng ràng tā kāi xīnNhưng giờ cậu đang để ý đến cảm xúc của anh ấy, cậu muốn anh ấy vui.

HSK 7
0:03s
hái yǒu wǒ jué de tā duì nǐ de xīn sī yě méi yǒu nà me dān chúnCòn nữa, tớ nghĩ suy nghĩ của anh ấy với cậu cũng không đơn thuần thế đâu.





