Cách dùng "没有谁让我去啊 就我自己决定要去的" (méi yǒu shuí ràng wǒ qù a jiù wǒ zì jǐ jué dìng yào qù de) trong hội thoại tiếng Trung
没有谁让我去啊 就我自己决定要去的
Chẳng ai bảo tôi cả tự tôi quyết định đi thôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:24
shuí谁
ràng让
nǐ你
qù去
de的
“Ai bảo cậu đi vậy?”
LINE 0203:26
PLAYING SCENEméi yǒu shuí ràng wǒ qù a jiù wǒ zì jǐ jué dìng yào qù de
没有谁让我去啊 就我自己决定要去的
“Chẳng ai bảo tôi cả tự tôi quyết định đi thôi”
LINE 0303:29
nà nǐ sōu jí dào de xìn xī dǎ suàn gēn shuí fēn xiǎng a hěn duō rén a
那你搜集到的信息 打算跟谁分享啊 很多人啊
“Vậy thông tin cậu thu thập được định chia sẻ với ai? Nhiều người lắm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ yì zhí kàn zhè píng mù gēn běn jiù shì méi yǒu yòng deCậu cứ nhìn chằm chằm vào màn hình mãi chẳng có ích gì cả.

HSK 7
0:03s
wǒ men de shù jù bú huì yīn wèi nǐ yì zhí dīng zhe tā jiù zhǎng shàng qùDữ liệu của chúng ta không tăng lên chỉ vì cậu cứ nhìn vào đâu.

HSK 6
0:03s
zhè ge shí hòu nǐ yīng gāi zuò diǎn shén me nǐ shì huā qián yě hǎo qiú rén yě hǎoLúc này cậu phải làm gì đó chứ. Dù là bỏ tiền hay nhờ vả người khác

HSK 7
0:03s
dà shù jù mó nǐ dú zhě de xìng qù jié zòu bǎi fā bǎi zhòngDữ liệu lớn mô phỏng nhịp điệu sở thích của độc giả, trăm phát trăm trúng.

HSK 4
0:03s
hé hán yǐ jīng jiāng láng cái jìn xiě bù chū hǎo zuò pǐn leHà Hàn đã cạn kiệt tài năng rồi, không viết được tác phẩm hay nữa.

HSK 7
0:03s
shǎn líng qí shì de dú zhě yě huì tǔ cáo tāđộc giả của Thiểm Linh Kỵ Sĩ cũng sẽ chỉ trích anh ta.