Cách dùng "可阿娘一直在流眼泪" (kě ā niáng yì zhí zài liú yǎn lèi) trong hội thoại tiếng Trung
可阿娘一直在流眼泪
Nhưng mẹ vẫn cứ khóc mãi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:52
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿娘没有不高兴 | ā niáng méi yǒu bù gāo xìng | Mẹ không hề không vui. |
| 2▶ | 可阿娘一直在流眼泪 | kě ā niáng yì zhí zài liú yǎn lèi | Nhưng mẹ vẫn cứ khóc mãi. |
| 3 | 高兴 | gāo xìng | Vui |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













