Cách dùng "可阿娘一直在流眼泪" (kě ā niáng yì zhí zài liú yǎn lèi) trong hội thoại tiếng Trung

āniángzhízàiliúyǎnlèi

Nhưng mẹ vẫn cứ khóc mãi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:52
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1阿娘没有不高兴ā niáng méi yǒu bù gāo xìngMẹ không hề không vui.
2可阿娘一直在流眼泪kě ā niáng yì zhí zài liú yǎn lèiNhưng mẹ vẫn cứ khóc mãi.
3高兴gāo xìngVui

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 5 of 6)
上回书咱们说到
HSK 3
0:03s
shàng huí shū zán men shuō dàoLần trước chúng ta kể đến đoạn

苦煞了人心
HSK 4
0:03s
kǔ shā le rén xīnThật khiến lòng người xót xa.

呜呼哀哉
HSK 7
0:03s
wū hū āi zāiThan ôi!

仰天长啸
HSK 6
0:03s
yǎng tiān cháng xiàongửa mặt lên trời gào thét.

还真是对苦命的鸳鸯
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì duì kǔ mìng de yuān yāngĐúng là một đôi uyên ương số khổ.

黄泉未许连枝共
HSK 7
0:03s
huáng quán wèi xǔ lián zhī gòngdưới suối vàng vẫn chẳng được bên nhau,

我想知道是不是真的
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào shì bú shì zhēn deTa muốn biết có phải sự thật hay không.

你就会跟我说实话吗
HSK 6
0:03s
nǐ jiù huì gēn wǒ shuō shí huà manàng sẽ nói thật với ta chứ?

骗走了诏书是吗
HSK 1
0:03s
piàn zǒu le zhào shū shì malấy mất chiếu thư đi đúng không?

但她并非有意欺瞒
HSK 7
0:03s
dàn tā bìng fēi yǒu yì qī mánNhưng bà ấy không cố ý lừa gạt.

你兄长身陷囹圄
HSK 1
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shēn xiàn líng yǔhuynh trưởng của ngài bị giam trong ngục.

你兄长说自己是奉诏进京
HSK 2
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shuō zì jǐ shì fèng zhào jìn jīngHuynh trưởng ngài nói mình nhận lệnh vào kinh,

却不肯将诏书拿出来
HSK 4
0:03s
què bù kěn jiāng zhào shū ná chū láinhưng lại không chịu lấy chiếu thư ra,

我阿娘受人蒙蔽
HSK 3
0:03s
wǒ ā niáng shòu rén méng bìMẹ ta bị người khác lừa,

从你兄长那里 问出了诏书的下落
HSK 7
0:03s
cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luòhỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài.

你阿娘从来没有瞒过你
HSK 7
0:03s
nǐ ā niáng cóng lái méi yǒu mán guò nǐmẹ nàng chưa từng giấu nàng.

你自始至终都知情是吗
HSK 7
0:03s
nǐ zì shǐ zhì zhōng dōu zhī qíng shì maTừ đầu đến cuối nàng đều biết chuyện sao?

我怕我说了你会把我赶走
HSK 3
0:03s
wǒ pà wǒ shuō le nǐ huì bǎ wǒ gǎn zǒuTa sợ ta nói ra, ngài sẽ đuổi ta đi.

我也会治好你的腿
HSK 3
0:03s
wǒ yě huì zhì hǎo nǐ de tuǐTa cũng sẽ chữa khỏi chân cho ngài,

我兄长蒙冤八年
HSK 1
0:03s
wǒ xiōng zhǎng méng yuān bā niánHuynh trưởng ta bị oan tám năm.