Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "苦煞了人心" (kǔ shā le rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung

苦煞了人心

kǔ shā le rén xīn

Thật khiến lòng người xót xa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一对恩爱小鸳鸯被迫分开yī duì ēn ài xiǎo yuān yāng bèi pò fēn kāiĐôi uyên ương ân ái bị ép chia lìa.
2苦煞了人心kǔ shā le rén xīnThật khiến lòng người xót xa.
3却说这孟小娘子归了家 其兄长势利què shuō zhè mèng xiǎo niáng zǐ guī le jiā qí xiōng zhǎng shì lìNói về Mạnh tiểu cô nương, sau khi trở về nhà, huynh trưởng cô ấy ham quyền thế,

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 3 of 6)
你这是一夜没睡啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì yī yè méi shuì aNgười thức trắng cả đêm sao?

出了这么大的事 肯定是要忙的
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

你身上怎么这么重的药味
HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng zěn me zhè me zhòng de yào wèiSao trên người ngươi nồng mùi thuốc thế?

殿下没说什么时候回来吗
HSK 2
0:03s
diàn xià méi shuō shén me shí hòu huí lái maĐiện hạ không nói khi nào sẽ về à?

您还是在府里等着吧
HSK 2
0:03s
nín hái shì zài fǔ lǐ děng zhe baNgười vẫn nên đợi ở trong phủ thì hơn.

无论前途是风是雨
HSK 5
0:03s
wú lùn qián tú shì fēng shì yǔCho dù phía trước là mưa hay gió,

是坦途 还是荆棘
HSK 7
0:03s
shì tǎn tú hái shì jīng jílà đường bằng hay chông gai,

叛国求荣
HSK 6
0:03s
pàn guó qiú róngphản quốc cầu vinh,

更藏匿先帝遗诏
HSK 7
0:03s
gèng cáng nì xiān dì yí zhàolại còn cất giấu di chiếu của tiên đế,

终身不齿 永不叙用
HSK 6
0:03s
zhōng shēn bù chǐ yǒng bù xù yòngcả đời bị coi khinh, vĩnh viễn không được làm quan nữa.

以彰忠烈
HSK 5
0:03s
yǐ zhāng zhōng lièđể biểu dương khí tiết trung liệt.

殿下什么时候回府啊
HSK 2
0:03s
diàn xià shén me shí hòu huí fǔ akhi nào điện hạ mới về phủ.

王妃这几日在家里等您 茶饭不思
HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

眼瞅着 都瘦了一大圈了
HSK 6
0:03s
yǎn chǒu zhe dōu shòu le yī dà quān lenhìn qua đã gầy rộc đi rồi.

还给你带来了一个好消息
HSK 1
0:03s
huán gěi nǐ dài lái le yí gè hǎo xiāo xīcòn mang một tin vui cho chàng nữa.

定王府和黑云骑 沉冤得雪
HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

善恶到头终有报
HSK 7
0:03s
shàn è dào tóu zhōng yǒu bàoTới cuối, thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.

定是等得心焦了吧
HSK 4
0:03s
dìng shì děng dé xīn jiāo le bachắc hẳn đã đợi đến sốt ruột rồi nhỉ?

也洗脱了罪名
HSK 1
0:03s
yě xǐ tuō le zuì míngcũng đã được rửa sạch tội danh.

还在军中的 已官复原职
HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.