Cách dùng "苦煞了人心" (kǔ shā le rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
苦煞了人心
kǔ shā le rén xīn
Thật khiến lòng người xót xa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一对恩爱小鸳鸯被迫分开 | yī duì ēn ài xiǎo yuān yāng bèi pò fēn kāi | Đôi uyên ương ân ái bị ép chia lìa. |
| 2▶ | 苦煞了人心 | kǔ shā le rén xīn | Thật khiến lòng người xót xa. |
| 3 | 却说这孟小娘子归了家 其兄长势利 | què shuō zhè mèng xiǎo niáng zǐ guī le jiā qí xiōng zhǎng shì lì | Nói về Mạnh tiểu cô nương, sau khi trở về nhà, huynh trưởng cô ấy ham quyền thế, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s














