Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "苦煞了人心" (kǔ shā le rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung

苦煞了人心

kǔ shā le rén xīn

Thật khiến lòng người xót xa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一对恩爱小鸳鸯被迫分开yī duì ēn ài xiǎo yuān yāng bèi pò fēn kāiĐôi uyên ương ân ái bị ép chia lìa.
2苦煞了人心kǔ shā le rén xīnThật khiến lòng người xót xa.
3却说这孟小娘子归了家 其兄长势利què shuō zhè mèng xiǎo niáng zǐ guī le jiā qí xiōng zhǎng shì lìNói về Mạnh tiểu cô nương, sau khi trở về nhà, huynh trưởng cô ấy ham quyền thế,

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 4 of 6)
你为什么还是不高兴
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me hái shì bù gāo xìngsao mẹ vẫn không vui vậy?

可阿娘一直在流眼泪
HSK 5
0:03s
kě ā niáng yì zhí zài liú yǎn lèiNhưng mẹ vẫn cứ khóc mãi.

也算告一段落了吧
HSK 4
0:03s
yě suàn gào yí duàn luò le bacũng coi như đã kết thúc rồi nhỉ?

与阿璃吵架了吗
HSK 6
0:03s
yǔ ā lí chǎo jià le macãi nhau với A Ly à?

她这几日 看上去过得很不好
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

人都瘦了一大圈
HSK 6
0:03s
rén dōu shòu le yī dà quānngười gầy rộc đi.

她没有贴心的娘家人在身边
HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

你别欺负她行吗
HSK 7
0:03s
nǐ bié qī fù tā xíng maĐệ đừng bắt nạt muội ấy được không?

一年到头也见不了几面
HSK 1
0:03s
yì nián dào tóu yě jiàn bù liǎo jǐ miàncả năm chẳng gặp được mấy lần.

笃定 他心里也没我
HSK 3
0:03s
dǔ dìng tā xīn lǐ yě méi wǒchắc chắn chàng ấy cũng chẳng thích ta.

从入狱到斩首
HSK 2
0:03s
cóng rù yù dào zhǎn shǒuTừ lúc vào ngục đến khi bị chém đầu

我还没反应过来
HSK 5
0:03s
wǒ hái méi fǎn yìng guò láiTa còn chưa phản ứng kịp

竟是一封休书
HSK 3
0:03s
jìng shì yī fēng xiū shūkhông ngờ lại là một bức hưu thư.

就是想要休了我
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng yào xiū le wǒlà muốn bỏ ta.

兄长是不想连累你
HSK 1
0:03s
xiōng zhǎng shì bù xiǎng lián lěi nǐLà huynh trưởng không muốn liên lụy đến tẩu.

我也是那个时候才知道
HSK 1
0:03s
wǒ yě shì nà ge shí hòu cái zhī dàoCũng là lúc đó ta mới biết

我跟你兄长这辈子 也就这样了
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

但是你和阿璃还年轻 不能学我们
HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

别等到人不在了
HSK 4
0:03s
bié děng dào rén bù zài leĐừng đợi đến khi người không còn nữa

上次您要的位子 给您留好了
HSK 7
0:03s
shàng cì nín yào de wèi zi gěi nín liú hǎo leTa đã giữ chỗ lần trước người đặt.