Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "苦煞了人心" (kǔ shā le rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung

苦煞了人心

kǔ shā le rén xīn

Thật khiến lòng người xót xa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一对恩爱小鸳鸯被迫分开yī duì ēn ài xiǎo yuān yāng bèi pò fēn kāiĐôi uyên ương ân ái bị ép chia lìa.
2苦煞了人心kǔ shā le rén xīnThật khiến lòng người xót xa.
3却说这孟小娘子归了家 其兄长势利què shuō zhè mèng xiǎo niáng zǐ guī le jiā qí xiōng zhǎng shì lìNói về Mạnh tiểu cô nương, sau khi trở về nhà, huynh trưởng cô ấy ham quyền thế,

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 5 of 6)
咱们今天来这 到底是干吗呀
HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?

上回书咱们说到
HSK 3
0:03s
shàng huí shū zán men shuō dàoLần trước chúng ta kể đến đoạn

呜呼哀哉
HSK 7
0:03s
wū hū āi zāiThan ôi!

仰天长啸
HSK 6
0:03s
yǎng tiān cháng xiàongửa mặt lên trời gào thét.

还真是对苦命的鸳鸯
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì duì kǔ mìng de yuān yāngĐúng là một đôi uyên ương số khổ.

黄泉未许连枝共
HSK 7
0:03s
huáng quán wèi xǔ lián zhī gòngdưới suối vàng vẫn chẳng được bên nhau,

我想知道是不是真的
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào shì bú shì zhēn deTa muốn biết có phải sự thật hay không.

你就会跟我说实话吗
HSK 6
0:03s
nǐ jiù huì gēn wǒ shuō shí huà manàng sẽ nói thật với ta chứ?

骗走了诏书是吗
HSK 1
0:03s
piàn zǒu le zhào shū shì malấy mất chiếu thư đi đúng không?

但她并非有意欺瞒
HSK 7
0:03s
dàn tā bìng fēi yǒu yì qī mánNhưng bà ấy không cố ý lừa gạt.

你兄长身陷囹圄
HSK 1
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shēn xiàn líng yǔhuynh trưởng của ngài bị giam trong ngục.

你兄长说自己是奉诏进京
HSK 2
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shuō zì jǐ shì fèng zhào jìn jīngHuynh trưởng ngài nói mình nhận lệnh vào kinh,

却不肯将诏书拿出来
HSK 4
0:03s
què bù kěn jiāng zhào shū ná chū láinhưng lại không chịu lấy chiếu thư ra,

我阿娘受人蒙蔽
HSK 3
0:03s
wǒ ā niáng shòu rén méng bìMẹ ta bị người khác lừa,

从你兄长那里 问出了诏书的下落
HSK 7
0:03s
cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luòhỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài.

你阿娘从来没有瞒过你
HSK 7
0:03s
nǐ ā niáng cóng lái méi yǒu mán guò nǐmẹ nàng chưa từng giấu nàng.

你自始至终都知情是吗
HSK 7
0:03s
nǐ zì shǐ zhì zhōng dōu zhī qíng shì maTừ đầu đến cuối nàng đều biết chuyện sao?

我怕我说了你会把我赶走
HSK 3
0:03s
wǒ pà wǒ shuō le nǐ huì bǎ wǒ gǎn zǒuTa sợ ta nói ra, ngài sẽ đuổi ta đi.

我也会治好你的腿
HSK 3
0:03s
wǒ yě huì zhì hǎo nǐ de tuǐTa cũng sẽ chữa khỏi chân cho ngài,

我兄长蒙冤八年
HSK 1
0:03s
wǒ xiōng zhǎng méng yuān bā niánHuynh trưởng ta bị oan tám năm.