Cách dùng "苦煞了人心" (kǔ shā le rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
苦煞了人心
kǔ shā le rén xīn
Thật khiến lòng người xót xa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一对恩爱小鸳鸯被迫分开 | yī duì ēn ài xiǎo yuān yāng bèi pò fēn kāi | Đôi uyên ương ân ái bị ép chia lìa. |
| 2▶ | 苦煞了人心 | kǔ shā le rén xīn | Thật khiến lòng người xót xa. |
| 3 | 却说这孟小娘子归了家 其兄长势利 | què shuō zhè mèng xiǎo niáng zǐ guī le jiā qí xiōng zhǎng shì lì | Nói về Mạnh tiểu cô nương, sau khi trở về nhà, huynh trưởng cô ấy ham quyền thế, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?

HSK 2
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shuō zì jǐ shì fèng zhào jìn jīngHuynh trưởng ngài nói mình nhận lệnh vào kinh,

HSK 7
0:03s
cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luòhỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài.

HSK 7
0:03s















