Cách dùng "要是第一场活动就搞砸了" (yào shì dì yī cháng huó dòng jiù gǎo zá le) trong hội thoại tiếng Trung
要是第一场活动就搞砸了
Nếu sự kiện đầu tiên đã hỏng bét
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:08
guó国
jì际
xīn新
chéng城
shì是
wǒ我
xīn新
qiān签
de的
kè客
hù户
“International New City là khách hàng mới của tôi”
LINE 0235:10
PLAYING SCENEyào要
shì是
dì第
yī一
cháng场
huó活
dòng动
jiù就
gǎo搞
zá砸
le了
“Nếu sự kiện đầu tiên đã hỏng bét”
LINE 0335:13
zhè这
shǒu手
tǐng挺
hěn狠
“Tay này khá độc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhào méi a zhī qián bú shì shuō hǎo le nǐ yào cí zhí deZhao Mei à Trước đây không phải đã nói cháu sẽ nghỉ việc sao?

HSK 3
0:03s
nín gāng rèn shí zhào méi tā jiù zuò zhè ge gōng zuò nǐ bì zuǐHồi mẹ mới quen Zhao Mei, cô ấy đã làm công việc này rồi Con im đi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
pǔ tōng xià shǔ a pǔ tōng xià shǔ cái le jiù cái le beiCấp dưới bình thường à Cấp dưới bình thường thì cắt là cắt thôi

HSK 6
0:03s
nǚ rén ma jiù ài chī nà zhǒng méi tóu méi nǎo de cùĐàn bà con gái mà Hay ghen tuông vô cớ thế thôi

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
qiě bù shuō zhào méi wài miàn yǒu méi yǒu rén leChưa nói Zhao Mei bên ngoài có người khác hay không,

HSK 4
0:03s
tā zuì jìn bú duì jìn zěn me bú duì jìn jiù shì bú duì jìnCô ấy gần đây không ổn. Không ổn thế nào? Chỉ là không ổn.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zán liǎ dì yī tiān rèn shí ma lǐ dōng míngHai chúng ta mới quen nhau ngày đầu à, Lý Đông Minh?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà yàng lǎo bǎn men bǎ wǒ men diū chū qù bèi guō de shí hòuNhư vậy, các sếp khi ném chúng ta ra đỡ đạn,

HSK 6
0:03s
nǐ shén me yì si ya wǒ yǐ jīng kāi shǐ lù zhì leÝ anh là sao? Tôi đã bắt đầu ghi hình rồi

HSK 4
0:03s