Cách dùng "我没听说过呀 我也没听说过" (wǒ méi tīng shuō guò ya wǒ yě méi tīng shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
我没听说过呀 我也没听说过
Tôi chưa nghe bao giờ cả. Tôi cũng chưa nghe bao giờ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:09
shén jiāng qì yuē shì shén me yóu xì a shén jiāng qì yuē shì shén me yóu xì
神将契约是什么游戏啊 神将契约是什么游戏
“Khế Ước Thần Tướng là game gì thế? Khế Ước Thần Tướng là game gì?”
LINE 0240:12
PLAYING SCENEwǒ méi tīng shuō guò ya wǒ yě méi tīng shuō guò
我没听说过呀 我也没听说过
“Tôi chưa nghe bao giờ cả. Tôi cũng chưa nghe bao giờ.”
LINE 0340:15
sōu yī xià sōu yī xià sōu yī xià
搜一下 搜一下 搜一下
“Tìm thử xem, tìm thử xem.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ píng cháng jiē yí gè xiàng mù duō shǎo qiánBình thường cậu nhận một dự án bao nhiêu tiền?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bié kāi tuán bāo gē guò lái jiù wǒ bāo gēĐừng mở giao tranh! Anh Bao, qua cứu em với, anh Bao!

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jiù a méi zhuàng tài a bāo gē nǐ dé jiù wǒCứu kiểu gì, không có trạng thái này! Anh Bao, anh phải cứu em.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn zhè yán sè dā pèi zěn me yàng wǒ qù nǐ zhè yán sè dā pèi dé kě yǐ aXem phối màu này thế nào. Vãi, cậu phối màu được đấy chứ.

HSK 6
0:03s
wǒ wǔ qiān kuài qián jiāo wán fáng zū zhī hòu wǒ hái néng gàn ma ma5.000 tệ đóng tiền nhà xong, tôi còn làm được gì nữa?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ de yì jiàn jiù bú zhòng yào le shuō hǎo gěi rén jiā yī gǎo guòthì ý kiến của tôi không quan trọng nữa. Đã hứa cho người ta duyệt ngay bản đầu,

HSK 6
0:03s
nà jiù shì yī gǎo guò ma hǎo lei wǒ xiàn zài jiù gēn tā shuōthì cứ duyệt ngay bản đầu đi. Ok, tôi bảo cậu ấy ngay đây.

HSK 3
0:03s
guó guó wài bù xíng nà guó nèi zǒng kě yǐ le baNước... nước ngoài không được. Thế trong nước chắc được chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shí yì diǎn bàn bú shì zhèng cháng de gōng zuò shí jiān ma11 giờ rưỡi. Chẳng phải là giờ làm việc bình thường sao?