Cách dùng "这个小阮 画得真好啊" (zhè ge xiǎo ruǎn huà dé zhēn hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

zhègexiǎoruǎn huàzhēnhǎoa

Cậu Nguyễn này vẽ đẹp thật đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:31
gēn
xiǎo
zài
tuī
jìn
le

Tư Bác và Tiểu Lữ cũng đang xúc tiến rồi.

LINE 0206:35
PLAYING SCENE
zhè ge xiǎo ruǎn huà dé zhēn hǎo a

这个小阮 画得真好啊

Cậu Nguyễn này vẽ đẹp thật đấy.

LINE 0306:39
kàn
jiù
shì
suí
biàn便
huà
huà
de

Nhìn là biết vẽ qua loa rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp06:35
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
她是理想主义 说不好听 那就是一根筋啊
HSK 7
0:03s
tā shì lǐ xiǎng zhǔ yì shuō bù hǎo tīng nà jiù shì yī gēn jīn aCô ấy là chủ nghĩa lý tưởng Nói không hay, đó là đầu óc ngoan cố đấy
成年人做什么梦
HSK 4
0:03s
chéng nián rén zuò shén me mèngNgười lớn mơ mộng cái gì
精打细算的生意
HSK 7
0:03s
jīng dǎ xì suàn de shēng yìnhững vụ làm ăn tính toán chi li
它厉害在哪儿 有什么厉害的
HSK 4
0:03s
tā lì hài zài nǎ ér yǒu shén me lì hài deNó lợi hại ở chỗ nào? Có gì mà lợi hại
跟咱们腾达根本没法比 欢迎来到天火
HSK 5
0:03s
gēn zán men téng dá gēn běn méi fǎ bǐ huān yíng lái dào tiān huǒSo với Đằng Đạt chúng ta không thể so sánh được Chào mừng đến với Thiên Hỏa
对 你在这儿上班不得累死吗
HSK 6
0:03s
duì nǐ zài zhè ér shàng bān bù dé lèi sǐ maĐúng rồi, cậu làm việc ở đây chẳng mệt chết sao?
我觉着天火也就那样
HSK 2
0:03s
wǒ jué zhe tiān huǒ yě jiù nà yàngTôi thấy Thiên Hỏa cũng bình thường thôi
寸土寸金的新阳 直接给盖了栋楼
HSK 6
0:03s
cùn tǔ cùn jīn de xīn yáng zhí jiē gěi gài le dòng lóuỞ Tân Dương đất vàng trực tiếp xây cho một tòa nhà
一点灵魂都没有的呀 给我玩都不要玩
HSK 7
0:03s
yì diǎn líng hún dōu méi yǒu de ya gěi wǒ wán dōu bú yào wánchẳng có chút linh hồn nào đâu Có cho tôi chơi tôi cũng không thèm
跟咱们用的一样 这电脑还没我们的好呢
HSK 3
0:03s
gēn zán men yòng de yī yàng zhè diàn nǎo hái méi wǒ men de hǎo negiống cái bọn mình dùng Máy tính này còn không bằng của bọn mình
包哥 包哥 全是灰
HSK 5
0:03s
bāo gē bāo gē quán shì huīAnh Bao, anh Bao Toàn bụi
你看这 这些零食我一个人都不够
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè zhè xiē líng shí wǒ yí gè rén dōu bù gòuAnh xem này Mấy món ăn vặt này một mình tôi còn không đủ
合着他们公司把钱 全花在门脸上了是吧
HSK 4
0:03s
hé zhe tā men gōng sī bǎ qián quán huā zài mén liǎn shàng le shì baThế là công ty họ đem tiền đổ hết vào mặt tiền rồi đúng không?
员工福利一点没有 纯诈骗
HSK 7
0:03s
yuán gōng fú lì yì diǎn méi yǒu chún zhà piànPhúc lợi nhân viên một tí cũng không có Lừa đảo thuần túy
小点声 我以前那公司还不如这儿呢
HSK 4
0:03s
xiǎo diǎn shēng wǒ yǐ qián nà gōng sī hái bù rú zhè ér neNhỏ tiếng thôi Công ty cũ của tôi còn không bằng đây
别关键时候掉链子 快点快点
HSK 4
0:03s
bié guān jiàn shí hòu diào liàn zi kuài diǎn kuài diǎnĐừng có trục trặc lúc quan trọng Nhanh lên, nhanh lên
马洋 你别光顾着吐槽啊 你得多问点问题
HSK 7
0:03s
mǎ yáng nǐ bié guāng gù zhe tǔ cáo a nǐ dé duō wèn diǎn wèn tíMã Dương, đừng có chỉ lo chê bai Anh phải hỏi nhiều câu hỏi vào
加班没事 不有加班费
HSK 4
0:03s
jiā bān méi shì bù yǒu jiā bān fèiTăng ca không sao, chẳng có tiền tăng ca à?
天火开会就是这样 开口颗粒度 闭口耦合性
HSK 7
0:03s
tiān huǒ kāi huì jiù shì zhè yàng kāi kǒu kē lì dù bì kǒu ǒu hé xìngThiên Hỏa họp hành là cứ như thế này, mở miệng là độ chi tiết, ngậm miệng là độ ghép cặp.
我是发自内心过来取经的
HSK 7
0:03s
wǒ shì fā zì nèi xīn guò lái qǔ jīng detôi thật lòng đến đây để học hỏi kinh nghiệm mà.