Cách dùng "这个作团建可以吧" (zhè ge zuò tuán jiàn kě yǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhègezuòtuánjiànba

Cái này làm team building được chứ?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:03
wǒ men qù bié de yǒu shāng de gōng sī xué xí cān fǎng jiāo liú yè wù

我们去别的友商的公司 学习参访 交流业务

Chúng ta đến công ty đối tác khác tham quan học tập, giao lưu nghiệp vụ.

LINE 0208:08
PLAYING SCENE
zhè
ge
zuò
tuán
jiàn
ba

Cái này làm team building được chứ?

LINE 0308:12
fēi
zhōu
wèi
shén
me
xíng

Sao Châu Phi lại không được?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp08:08
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 2 of 5)
要做至少也要做 和竞品有所区别的吧
HSK 5
0:03s
yào zuò zhì shǎo yě yào zuò hé jìng pǐn yǒu suǒ qū bié de baLàm thì ít ra cũng phải làm... ...cái gì đó khác biệt với đối thủ chứ.
不然就算是靠营销火了 也不长久 有什么意义呢
HSK 7
0:03s
bù rán jiù suàn shì kào yíng xiāo huǒ le yě bù cháng jiǔ yǒu shén me yì yì neKhông thì dù có nổi nhờ marketing... ...cũng chẳng bền. Vậy thì có ý nghĩa gì chứ?
但是呢 肯定过不了评估
HSK 6
0:03s
dàn shì ne kěn dìng guò bù liǎo píng gūNhưng mà, chắc chắn không qua được đánh giá đâu.
你怎么去跟boss(老板)验证 行不行呢
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me qù gēn boss( lǎo bǎn ) yàn zhèng xíng bù xíng nelàm sao em chứng minh với sếp... ...là nó được hay không?
市面上已经有的成功游戏 拾人牙慧
HSK 4
0:03s
shì miàn shàng yǐ jīng yǒu de chéng gōng yóu xì shí rén yá huì...những game thành công sẵn có. Nhặt nhạnh đồ thừa của người khác.
都是打工人
HSK 1
0:03s
dōu shì dǎ gōng rénToàn là dân làm thuê cả.
放宽心
HSK 5
0:03s
fàng kuān xīnThả lỏng đi.
要是有人问起来
HSK 4
0:03s
yào shì yǒu rén wèn qǐ láiNếu có ai hỏi,
周总实在是太客气了 明明是我们来天火参观
HSK 6
0:03s
zhōu zǒng shí zài shì tài kè qì le míng míng shì wǒ men lái tiān huǒ cān guānTổng Châu thật quá khách sáo. Rõ ràng là chúng tôi đến tham quan Thiên Hỏa.
实在是太麻烦了 应该的
HSK 4
0:03s
shí zài shì tài má fán le yīng gāi deThật là phiền phức quá. Đó là việc nên làm ạ.
能不能让林小姐 跟我们一起玩呀
HSK 5
0:03s
néng bù néng ràng lín xiǎo jiě gēn wǒ men yì qǐ wán yaCó thể để cô Lâm... ...đi chơi cùng bọn tôi không ạ?
你放心 裴总 当然了
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn péi zǒng dāng rán leCô yên tâm đi. Sếp Bùi. Đương nhiên rồi.
腾达内部的团建我就不参与了 不方便
HSK 5
0:03s
téng dá nèi bù de tuán jiàn wǒ jiù bù cān yù le bù fāng biànCòn team-building nội bộ Đằng Đạt tôi không tham gia. Không tiện.
周总不是让你全程陪同吗 就跟我们一起去呗
HSK 6
0:03s
zhōu zǒng bú shì ràng nǐ quán chéng péi tóng ma jiù gēn wǒ men yì qǐ qù beiChẳng phải tổng Châu yêu cầu em đi cùng suốt tuyến sao? Cứ đi với bọn tôi đi.
裴总 这地儿选得好啊 这里蛮好的嘛 这个酒店
HSK 6
0:03s
péi zǒng zhè dì ér xuǎn dé hǎo a zhè lǐ mán hǎo de ma zhè ge jiǔ diànSếp Bùi, chọn chỗ này hay quá. Ở đây khá tốt đấy chứ, khách sạn này.
这不喜上加喜吗
HSK 3
0:03s
zhè bù xǐ shàng jiā xǐ maThế này chẳng phải vui lại thêm vui sao?
二十九号上线 那没有几天了呀 裴总
HSK 5
0:03s
èr shí jiǔ hào shàng xiàn nà méi yǒu jǐ tiān le ya péi zǒngRa mắt ngày 29. Thế thì chẳng còn mấy ngày nữa. Sếp Bùi.
而且冥冥之中 咱们肯定有贵人相助
HSK 4
0:03s
ér qiě míng míng zhī zhōng zán men kěn dìng yǒu guì rén xiāng zhùHơn nữa trong vô hình trung, chúng ta chắc chắn có quý nhân phù trợ.
不行 还是得调整一下
HSK 5
0:03s
bù xíng hái shì dé tiáo zhěng yī xiàKhông được, vẫn phải chỉnh lại chút.
这哪是来出差的
HSK 4
0:03s
zhè nǎ shì lái chū chāi deThế này đâu phải đi công tác,