Cách dùng "你说这事闹的" (nǐ shuō zhè shì nào de) trong hội thoại tiếng Trung

shuōzhèshìnàode

Chị nói xem chuyện này,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
40:48
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小冷啊xiǎo lěng aTiểu Lãnh này.
2你说这事闹的nǐ shuō zhè shì nào deChị nói xem chuyện này,
3我就出去扔了个垃圾wǒ jiù chū qù rēng le gè lā jītôi chỉ ra ngoài đổ rác,

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 6 of 7)
麻烦你 问你俩问题
HSK 4
0:03s
má fán nǐ wèn nǐ liǎ wèn tíLàm phiền anh, hỏi anh vài câu.

你口口声声说不清楚 詹秋嫚跟谁走得比较近
HSK 3
0:03s
nǐ kǒu kǒu shēng shēng shuō bù qīng chǔ zhān qiū mān gēn shuí zǒu dé bǐ jiào jìnanh cứ khăng khăng nói không rõ. Chiêm Thu Mạn thân thiết với ai.

这种拉皮条的行为是犯法的 你知道吗
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng lā pí tiáo de xíng wéi shì fàn fǎ de nǐ zhī dào maHành vi dắt mối này là phạm pháp, anh biết không?

介绍对象也不犯法
HSK 5
0:03s
jiè shào duì xiàng yě bù fàn fǎGiới thiệu đối tượng cũng không phạm pháp.

那上次问你的时候 为什么不说实话
HSK 6
0:03s
nà shàng cì wèn nǐ de shí hòu wèi shén me bù shuō shí huàThế lần trước hỏi anh, sao không nói thật?

再说了 王总是老客户 我也得罪不起
HSK 7
0:03s
zài shuō le wáng zǒng shì lǎo kè hù wǒ yě dé zuì bù qǐHơn nữa, Tổng Vương là khách quen, tôi cũng không dám đắc tội.

我一接到电话就赶回来了
HSK 2
0:03s
wǒ yī jiē dào diàn huà jiù gǎn huí lái leTôi vừa nghe điện thoại là chạy về ngay.

没事 你放心啊 你们家老爷子没什么事
HSK 3
0:03s
méi shì nǐ fàng xīn a nǐ men jiā lǎo yé zi méi shén me shìKhông sao, chị yên tâm đi. Ông cụ nhà chị không có gì nghiêm trọng.

快递小哥呢也没大事 就是碰破了点皮
HSK 6
0:03s
kuài dì xiǎo gē ne yě méi dà shì jiù shì pèng pò le diǎn píAnh shipper cũng không sao. Chỉ bị trầy xước chút da thôi.

不过人家的那个后面活 肯定耽误了
HSK 6
0:03s
bù guò rén jiā de nà ge hòu miàn huó kěn dìng dān wù leNhưng công việc tiếp theo của người ta chắc chắn bị ảnh hưởng rồi.

您把人请过来 我给人道个歉
HSK 4
0:03s
nín bǎ rén qǐng guò lái wǒ gěi rén dào gè qiànChị mời người ta qua đây, tôi xin lỗi họ.

我们家老爷子这脑子您多担待
HSK 6
0:03s
wǒ men jiā lǎo yé zi zhè nǎo zi nín duō dān dàiÔng cụ nhà tôi đầu óc không được minh mẫn,

说着说着还动起手来了 给人家小伙子吓坏了
HSK 6
0:03s
shuō zhe shuō zhe hái dòng qǐ shǒu lái le gěi rén jiā xiǎo huǒ zi xià huài leNói nói lại còn ra tay nữa. Làm anh thanh niên sợ hết hồn.

你说这么大岁数了 你万一有点什么事
HSK 6
0:03s
nǐ shuō zhè me dà suì shù le nǐ wàn yī yǒu diǎn shén me shìChị nói xem, tuổi tác đã cao thế rồi, lỡ có chuyện gì xảy ra,

这人家怕说不清楚 是是是
HSK 6
0:03s
zhè rén jiā pà shuō bù qīng chǔ shì shì shìngười ta sợ không giải thích được. Vâng vâng vâng.

但是照顾老人 该照顾也得照顾啊 对
HSK 3
0:03s
dàn shì zhào gù lǎo rén gāi zhào gù yě dé zhào gù a duìNhưng chăm sóc người già, phải chăm thì cũng phải chăm chứ. Đúng vậy.

这保姆是一方面 但无论如何她也不如自己家人哪
HSK 7
0:03s
zhè bǎo mǔ shì yì fāng miàn dàn wú lùn rú hé tā yě bù rú zì jǐ jiā rén nǎNgười giúp việc là một chuyện, nhưng sao cũng không bằng người nhà mình.

好嘞 那我走了 谢谢 谢谢 谢谢 没事没事
HSK 2
0:03s
hǎo lei nà wǒ zǒu le xiè xiè xiè xiè xiè xiè méi shì méi shìĐược rồi, tôi đi đây. Cảm ơn, cảm ơn, cảm ơn. Không có gì.

我也不是小年轻了你说
HSK 3
0:03s
wǒ yě bú shì xiǎo nián qīng le nǐ shuōTôi cũng không còn trẻ nữa, chị nói xem,

要真有什么事
HSK 1
0:03s
yào zhēn yǒu shén me shìnếu thật sự có chuyện gì,