Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "停下 给我停下" (tíng xià gěi wǒ tíng xià) trong hội thoại tiếng Trung

停下 给我停下

tíng xià gěi wǒ tíng xià

Dừng lại, dừng lại cho tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:50
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1喂 快停下wèi kuài tíng xiàNày, mau dừng lại.
2停下 给我停下tíng xià gěi wǒ tíng xiàDừng lại, dừng lại cho tôi.
3晚上八点半 我们得在小区里巡查一圈wǎn shàng bā diǎn bàn wǒ men dé zài xiǎo qū lǐ xún chá yī quānTám rưỡi tối, chúng tôi phải đi tuần một vòng trong khu dân cư.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 4 of 6)
你们俩也轮流休息一下吧
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎ yě lún liú xiū xī yī xià baHai người cũng thay phiên nhau nghỉ ngơi một chút đi.

像这种案子吧 它就是周期长 所以咱们最好
HSK 6
0:03s
xiàng zhè zhǒng àn zi ba tā jiù shì zhōu qī zhǎng suǒ yǐ zán men zuì hǎoNhững vụ án như thế này, thường kéo dài rất lâu. Cho nên chúng ta tốt nhất,

做好这个长期应对的准备 不管
HSK 5
0:03s
zuò hǎo zhè ge cháng qī yìng duì de zhǔn bèi bù guǎnnên chuẩn bị sẵn sàng để đối phó lâu dài. Bất kể thế nào.

什么应该 讲清楚 就在葫芦巷
HSK 3
0:03s
shén me yīng gāi jiǎng qīng chǔ jiù zài hú lú xiàngCái gì mà chắc là? Nói rõ ràng xem. Ở ngay ngõ Hồ Lô.

十七号楼二楼错不了
HSK 2
0:03s
shí qī hào lóu èr lóu cuò bù liǎoTòa nhà số 17, tầng hai, không sai được đâu.

我们这边现在有了一点新的线索 你们放心
HSK 6
0:03s
wǒ men zhè biān xiàn zài yǒu le yì diǎn xīn de xiàn suǒ nǐ men fàng xīnBên chúng tôi bây giờ đã có một chút manh mối mới. Anh chị yên tâm.

我们会尽快找到孩子的 我们的同事还会留在这
HSK 5
0:03s
wǒ men huì jǐn kuài zhǎo dào hái zi de wǒ men de tóng shì hái huì liú zài zhèChúng tôi sẽ tìm thấy đứa bé nhanh nhất có thể. Đồng nghiệp của chúng tôi sẽ vẫn ở lại đây.

那辛苦你们了 好嘞
HSK 4
0:03s
nà xīn kǔ nǐ men le hǎo leiVậy vất vả cho các anh rồi. Vâng ạ.

调取附近所有的监控 是
HSK 7
0:03s
diào qǔ fù jìn suǒ yǒu de jiān kòng shìLấy tất cả camera giám sát ở gần đây. Rõ.

高材生不敢当 大家都是前辈 以后多多指教
HSK 7
0:03s
gāo cái shēng bù gǎn dāng dà jiā dōu shì qián bèi yǐ hòu duō duō zhǐ jiàoHọc sinh ưu tú thì không dám nhận đâu ạ. Mọi người đều là tiền bối. Sau này mong được chỉ giáo nhiều hơn.

那我刚好也跟您报备一下
HSK 5
0:03s
nà wǒ gāng hǎo yě gēn nín bào bèi yī xiàVậy tôi cũng tiện báo cáo với sếp một tiếng.

对 这位置不错 离秦队近
HSK 5
0:03s
duì zhè wèi zhì bù cuò lí qín duì jìnĐúng vậy, vị trí này không tệ. Gần đội trưởng Tần.

有什么事你就跟我说 行了刘妈
HSK 3
0:03s
yǒu shén me shì nǐ jiù gēn wǒ shuō xíng le liú māCó chuyện gì thì cứ nói với tôi. Được rồi mẹ Lưu.

安排完了 回去吧 得嘞
HSK 4
0:03s
ān pái wán le huí qù ba dé leiSắp xếp xong rồi, về đi. Được thôi.

行 来了就干活吧 准备开会 好的秦队
HSK 4
0:03s
xíng lái le jiù gàn huó ba zhǔn bèi kāi huì hǎo de qín duìĐược, đến rồi thì làm việc đi. Chuẩn bị họp. Vâng, đội trưởng Tần.

就算是在社会上没有仇人
HSK 7
0:03s
jiù suàn shì zài shè huì shàng méi yǒu chóu rénkể cả không có kẻ thù ngoài xã hội,

生意上也没 没有对手吗 他怎么这么坚定
HSK 6
0:03s
shēng yì shàng yě méi méi yǒu duì shǒu ma tā zěn me zhè me jiān dìngchẳng lẽ trên thương trường cũng không có đối thủ sao? Sao anh ta lại chắc chắn như vậy

秦队 我想跟你一起
HSK 2
0:03s
qín duì wǒ xiǎng gēn nǐ yì qǐĐội trưởng Tần. Tôi muốn đi cùng cô.

你跟着秦队 你没时间吃饭呢你
HSK 1
0:03s
nǐ gēn zhe qín duì nǐ méi shí jiān chī fàn ne nǐCậu đi theo đội trưởng Tần, sẽ không có thời gian ăn cơm đâu.

所以我们现在怀疑 这已经不是一起简单的绑架案件
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men xiàn zài huái yí zhè yǐ jīng bú shì yì qǐ jiǎn dān de bǎng jià àn jiànCho nên bây giờ chúng tôi nghi ngờ, đây không còn là một vụ bắt cóc đơn thuần nữa.