Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "停下 给我停下" (tíng xià gěi wǒ tíng xià) trong hội thoại tiếng Trung

停下 给我停下

tíng xià gěi wǒ tíng xià

Dừng lại, dừng lại cho tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:50
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1喂 快停下wèi kuài tíng xiàNày, mau dừng lại.
2停下 给我停下tíng xià gěi wǒ tíng xiàDừng lại, dừng lại cho tôi.
3晚上八点半 我们得在小区里巡查一圈wǎn shàng bā diǎn bàn wǒ men dé zài xiǎo qū lǐ xún chá yī quānTám rưỡi tối, chúng tôi phải đi tuần một vòng trong khu dân cư.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 5 of 6)
绑匪也不单单是为了钱
HSK 3
0:03s
bǎng fěi yě bù dān dān shì wèi le qiánKẻ bắt cóc cũng không chỉ đơn thuần là vì tiền.

侯先生 你想一下有没有得罪过什么人
HSK 7
0:03s
hóu xiān shēng nǐ xiǎng yī xià yǒu méi yǒu dé zuì guò shén me rénAnh Hầu, anh thử nghĩ xem có từng đắc tội với ai không.

商场上有些竞争 这很正常
HSK 4
0:03s
shāng chǎng shàng yǒu xiē jìng zhēng zhè hěn zhèng chángtrên thương trường có chút cạnh tranh, chuyện đó rất bình thường.

再说了大家都是合法的生意人
HSK 5
0:03s
zài shuō le dà jiā dōu shì hé fǎ de shēng yì rénHơn nữa mọi người đều là người làm ăn hợp pháp,

不可能搞出这种又绑架 又杀人的这种事情来的
HSK 7
0:03s
bù kě néng gǎo chū zhè zhǒng yòu bǎng jià yòu shā rén de zhè zhǒng shì qíng lái dekhông thể nào làm ra chuyện vừa bắt cóc, lại vừa giết người như thế được.

我们之前还调查了一下
HSK 4
0:03s
wǒ men zhī qián hái diào chá le yī xiàTrước đó chúng tôi đã điều tra qua.

中间隔了这么久是为什么
HSK 5
0:03s
zhōng jiàn gé le zhè me jiǔ shì wèi shén metại sao ở giữa lại cách một thời gian dài như vậy?

我不是珊珊的生父
HSK 1
0:03s
wǒ bú shì shān shān de shēng fùTôi không phải cha ruột của San San.

夏雪嫁给我的时候 是带着珊珊一起来的
HSK 6
0:03s
xià xuě jià gěi wǒ de shí hòu shì dài zhe shān shān yì qǐ lái deLúc Hạ Tuyết kết hôn với tôi, đã mang theo San San đến.

那孩子的生父是谁
HSK 1
0:03s
nà hái zi de shēng fù shì shuíVậy cha ruột của đứa bé là ai?

这是我太太的隐私吧
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tài tài de yǐn sī baĐây là chuyện riêng tư của vợ tôi mà.

再说了 这跟这个案子也没有关系吧 有这个时间
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè gēn zhè ge àn zi yě méi yǒu guān xì ba yǒu zhè ge shí jiānHơn nữa, chuyện này cũng đâu liên quan đến vụ án này, phải không? Có thời gian đó,

你们能不能找找 孩子现在到底在哪儿 被谁带走了
HSK 4
0:03s
nǐ men néng bù néng zhǎo zhǎo hái zi xiàn zài dào dǐ zài nǎ ér bèi shuí dài zǒu lecác người có thể tìm xem, rốt cuộc bây giờ con bé đang ở đâu, bị ai bắt đi rồi,

好不好啊 侯先生 我们已经调动了大量的警力
HSK 6
0:03s
hǎo bù hǎo a hóu xiān shēng wǒ men yǐ jīng diào dòng le dà liàng de jǐng lìcó được không hả? Anh Hầu, chúng tôi đã huy động rất nhiều cảnh lực

在找孩子 那您现在在这干嘛呢
HSK 6
0:03s
zài zhǎo hái zi nà nín xiàn zài zài zhè gàn má neđể tìm con bé rồi. Vậy bây giờ các người ở đây làm gì?

每个人办案的方式不一样 我只有了解清楚
HSK 4
0:03s
měi gè rén bàn àn de fāng shì bù yí yàng wǒ zhǐ yǒu liǎo jiě qīng chǔCách thức phá án của mỗi người không giống nhau. Tôi chỉ có tìm hiểu rõ,

你们不是觉着 我太太有什么问题吧
HSK 5
0:03s
nǐ men bú shì jué zhe wǒ tài tài yǒu shén me wèn tí baCác người không phải đang nghĩ vợ tôi có vấn đề gì đấy chứ?

我们现在只是例行询问
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài zhǐ shì lì xíng xún wènBây giờ chúng tôi chỉ đang hỏi theo thủ tục thôi.

我只是希望 你们能尽快帮我们找到孩子
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì xī wàng nǐ men néng jǐn kuài bāng wǒ men zhǎo dào hái ziTôi chỉ hy vọng, các người có thể mau chóng giúp chúng tôi tìm được con.

孩子的身世跟这案子有关系吗 我们是不是绕远了呀
HSK 5
0:03s
hái zi de shēn shì gēn zhè àn zi yǒu guān xì ma wǒ men shì bú shì rào yuǎn le yaThân thế của đứa trẻ có liên quan đến vụ án này không? Có phải chúng ta đi hơi xa rồi không?