Cách dùng "不能让别人瞧不起你吧" (bù néng ràng bié rén qiáo bù qǐ nǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
不能让别人瞧不起你吧
Không thể để người ta coi thường cậu được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:24
wǒ zài nǐ jiě gōng sī shàng bān nǐ yě zhī dào de dé ná yàng
我在你姐公司上班你也知道的 得拿样
“Cậu cũng biết tôi làm ở công ty chị cậu phải giữ thể diện mà.”
LINE 0203:28
PLAYING SCENEbù不
néng能
ràng让
bié别
rén人
qiáo瞧
bù不
qǐ起
nǐ你
ba吧
“Không thể để người ta coi thường cậu được.”
LINE 0303:31
shuō dào zhè ge nǐ kàn zhè biǎo gēn jīn tiān de yī shēn chuān dā
说到这个 你看这表 跟今天的一身穿搭
“Nhắc mới nhớ. Cậu nhìn chiếc đồng hồ này kết hợp với bộ đồ tôi mặc hôm nay.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ yào zài yīn yáng guài qì wǒ jiù bǎ nǐ gǎn chū qùAnh còn nói giọng châm chọc đó nữa là tôi đuổi anh ra ngoài đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé qù chén pǎo le nǐ zài zhè a jì xù zuò mèng baTôi phải đi chạy bộ buổi sáng rồi. Anh cứ ở đây tiếp tục nằm mơ đi.

HSK 6
0:03s
suī rán hěn jī běn dàn yī jiù chāo chū nǐ men hěn duō rén de néng lì fàn wéiTuy rất cơ bản, nhưng vẫn vượt quá khả năng của không ít người trong số các em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
dōu tīng míng bái le ba děng yí xià děng yí xià wǒ zěn me méi tīng míng báiNghe hiểu hết rồi chứ? Từ từ thầy ơi. Sao em không hiểu gì cả?

HSK 4
0:03s
jiào liàn shì zài zhào gù nǐ men zhè bāng fèi chái nǐ shuō shuí fèi chái aHuấn luyện viên đang chăm bẵm đám vô dụng các cậu đấy. Cậu nói ai vô dụng?

HSK 7
0:03s
huà cāo lǐ bù cāo xiǎo lín lǎo shī wèi wǒ men zhēng qǔ zhè yī táng kèThô nhưng thật. Cô Tiểu Lâm xin cho chúng ta buổi học này

HSK 4
0:03s
duō bù róng yì a duì a hěn guì de nǐ bié làng fèi shí jiānđâu có dễ. Đúng vậy, quý lắm đấy. Cậu đừng lãng phí thời gian.

HSK 4
0:03s
yǒu le wén chéng yè zhè ge xīn xiān xuè yè jiā rùCó làn gió mới Văn Thành Nghiệp gia nhập,

HSK 7
0:03s
chāo tā dōu bú huì xiōng dì tā nà fàng shuǐChép thôi mà cậu ta cũng không biết. Nương tay với cậu ta

HSK 4
0:03s
wǒ mā yào lái kàn wǒ bǐ sài zhēn de zhēn de jiǎ deMẹ tôi muốn đến xem tôi thi đấu. - Thật à? - Thật không vậy?

HSK 4
0:03s
zhēn de nà nǐ kě dé hǎo hǎo tī a nà bì xū de nǐ men hǎo le ma- Thật đấy. - Thế cậu phải đá cho tốt vào. Tất nhiên rồi. Các cậu xong chưa?

HSK 7
0:03s
lǎo dà zhè shì zhuǎn xìng le ma dōu bù duǐ wén chéng yè leĐại ca đổi tính rồi à? Không cà khịa Văn Thành Nghiệp nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén shì tiān shēng jiù zhè me ài shuō dà dào lǐ maTừ bé anh đã thích lên lớp người ta vậy rồi à?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dōu jǐ diǎn le jiào liàn zěn me hái bù láiMấy giờ rồi mà sao huấn luyện viên vẫn chưa đến?

HSK 1
0:03s