Cách dùng "不能让别人瞧不起你吧" (bù néng ràng bié rén qiáo bù qǐ nǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung

néngràngbiérénqiáoba

Không thể để người ta coi thường cậu được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:24
wǒ zài nǐ jiě gōng sī shàng bān nǐ yě zhī dào de dé ná yàng

我在你姐公司上班你也知道的 得拿样

Cậu cũng biết tôi làm ở công ty chị cậu phải giữ thể diện mà.

LINE 0203:28
PLAYING SCENE
néng
ràng
bié
rén
qiáo
ba

Không thể để người ta coi thường cậu được.

LINE 0303:31
shuō dào zhè ge nǐ kàn zhè biǎo gēn jīn tiān de yī shēn chuān dā

说到这个 你看这表 跟今天的一身穿搭

Nhắc mới nhớ. Cậu nhìn chiếc đồng hồ này kết hợp với bộ đồ tôi mặc hôm nay.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp03:28
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 2 of 4)
瞎说什么呢 这我买给我妈的礼物
HSK 3
0:03s
xiā shuō shén me ne zhè wǒ mǎi gěi wǒ mā de lǐ wùNói linh tinh gì thế? Đây là quà tôi mua cho mẹ tôi.
你早说呀你
HSK 5
0:03s
nǐ zǎo shuō ya nǐPhải nói sớm chứ.
时间不等人 我们先进去
HSK 3
0:03s
shí jiān bù děng rén wǒ men xiān jìn qùThời gian không chờ ai. Chúng ta vào trước đi.
稳扎稳打 拿下比赛
HSK 3
0:03s
wěn zhā wěn dǎ ná xià bǐ sàiĐá chậm mà chắc. Giành chiến thắng.
教练他还来吗 对啊 还来吗 这还用问吗
HSK 4
0:03s
jiào liàn tā hái lái ma duì a hái lái ma zhè hái yòng wèn mahuấn luyện viên có đến nữa không? Phải đó, thầy có đến nữa không ạ? Còn cần phải hỏi à?
就这情况 教练明摆着放鸽子了
HSK 7
0:03s
jiù zhè qíng kuàng jiào liàn míng bǎi zhe fàng gē zi leTrong tình huống này, rõ ràng là huấn luyện viên cho leo cây rồi.
今天这么重要的日子 你怎么可以放鸽子呢
HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè me zhòng yào de rì zi nǐ zěn me kě yǐ fàng gē zi neHôm nay là ngày quan trọng, sao anh lại cho chúng tôi leo cây chứ?
想跑路是吧 我不来了
HSK 1
0:03s
xiǎng pǎo lù shì ba wǒ bù lái lethầy muốn bỏ chạy à? Thầy không đến đâu.
我就知道 你不来 我们怎么办啊 踢不了啊教练
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ bù lái wǒ men zěn me bàn a tī bù liǎo a jiào liànEm biết ngay mà. Thầy không đến, bọn em phải làm sao đây? Không đá được đâu, huấn luyện viên.
怎么可能啊 这场比赛我们肯定要踢啊
HSK 4
0:03s
zěn me kě néng a zhè chǎng bǐ sài wǒ men kěn dìng yào tī aSao mà thế được? Bọn em phải đá trận này.
什么叫到时候我们就知道了
HSK 2
0:03s
shén me jiào dào shí hòu wǒ men jiù zhī dào leThế nào là đến lúc đó sẽ biết?
热身 又没教练了 本来没有教练就会被人瞧不起
HSK 4
0:03s
rè shēn yòu méi jiào liàn le běn lái méi yǒu jiào liàn jiù huì bèi rén qiáo bù qǐKhởi động nào. Lại không có huấn luyện viên. Vốn dĩ không có huấn luyện viên đã bị người ta coi thường rồi.
兄弟 看来你球技也没啥长进嘛
HSK 6
0:03s
xiōng dì kàn lái nǐ qiú jì yě méi shá zhǎng jìn maAnh bạn, xem ra kỹ năng của cậu cũng không tiến bộ mấy.
一打多 这太难了
HSK 3
0:03s
yī dǎ duō zhè tài nán leMột đấu với nhiều người. Khó quá rồi.
这个绿景真是盛气凌人
HSK 7
0:03s
zhè ge lǜ jǐng zhēn shì shèng qì líng rénĐội trường Lục Cảnh đúng là lấn lướt người khác mà.
装什么酷啊 上半场比赛 马上就要结束了 我来
HSK 6
0:03s
zhuāng shén me kù a shàng bàn chǎng bǐ sài mǎ shàng jiù yào jié shù le wǒ láiBày đặt làm ngầu gì chứ? Hiệp 1 - sắp kết thúc rồi. - Để tôi.
还是那么没种啊 拿到球也不敢进攻
HSK 7
0:03s
hái shì nà me méi zhǒng a ná dào qiú yě bù gǎn jìn gōngVẫn hèn nhát như xưa nhỉ. Lấy được bóng cũng không dám tấn công.
都踢成什么鬼样子了 连个像样的进攻都没有
HSK 7
0:03s
dōu tī chéng shén me guǐ yàng zi le lián gè xiàng yàng de jìn gōng dōu méi yǒuĐá đấm kiểu khỉ gì không biết. Ngay cả một pha tấn công ra hồn cũng không có.
一直被压着打 我们体力根本跟不上
HSK 5
0:03s
yì zhí bèi yā zhe dǎ wǒ men tǐ lì gēn běn gēn bù shàngCứ bị ép sân liên tục thì thể lực của bọn em không theo kịp được.
我一个人根本突破不了一群人 这叫什么呀
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè rén gēn běn tū pò bù liǎo yī qún rén zhè jiào shén me yaMình em không thể đột phá cả nhóm người được. Cái này gọi là gì ấy nhỉ?