Cách dùng "不能让别人瞧不起你吧" (bù néng ràng bié rén qiáo bù qǐ nǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung

néngràngbiérénqiáoba

Không thể để người ta coi thường cậu được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:24
wǒ zài nǐ jiě gōng sī shàng bān nǐ yě zhī dào de dé ná yàng

我在你姐公司上班你也知道的 得拿样

Cậu cũng biết tôi làm ở công ty chị cậu phải giữ thể diện mà.

LINE 0203:28
PLAYING SCENE
néng
ràng
bié
rén
qiáo
ba

Không thể để người ta coi thường cậu được.

LINE 0303:31
shuō dào zhè ge nǐ kàn zhè biǎo gēn jīn tiān de yī shēn chuān dā

说到这个 你看这表 跟今天的一身穿搭

Nhắc mới nhớ. Cậu nhìn chiếc đồng hồ này kết hợp với bộ đồ tôi mặc hôm nay.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp03:28
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
为什么要骗我
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào piàn wǒTại sao lại lừa con?
什么叫我计较
HSK 7
0:03s
shén me jiào wǒ jì jiàoGì mà so đo?
妈我有做错什么吗
HSK 1
0:03s
mā wǒ yǒu zuò cuò shén me maMẹ à, con có làm sai việc gì không?
我都给你了妈 那是我全部的钱
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ le mā nà shì wǒ quán bù de qiáncho mẹ. Đó là toàn bộ tiền của con.
算妈对不起你 你以后别再来找我了
HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]