Cách dùng "这都几点了 教练怎么还不来" (zhè dōu jǐ diǎn le jiào liàn zěn me hái bù lái) trong hội thoại tiếng Trung
这都几点了 教练怎么还不来
Mấy giờ rồi mà sao huấn luyện viên vẫn chưa đến?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:06
fáng防
shǒu守
fǎn反
jī击
wéi为
zhǔ主
“đặt trọng tâm vào việc phòng ngự phản công.”
LINE 0214:10
PLAYING SCENEzhè dōu jǐ diǎn le jiào liàn zěn me hái bù lái
这都几点了 教练怎么还不来
“Mấy giờ rồi mà sao huấn luyện viên vẫn chưa đến?”
LINE 0314:12
tā他
zài再
bù不
lái来
wǒ我
men们
jiù就
yào要
chí迟
dào到
le了
“Thầy ấy mà không đến là chúng ta sẽ muộn mất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
jí zhōng huǒ lì wǒ xiāng xìn nǐ men kě yǐ de jiā yóuDồn sức tấn công. Cô tin các em làm được, cố lên.

HSK 4
0:03s
bái chī zǒng bǐ chuán gěi nǐ qiáng ba xiōng dìNgu thật! Còn hơn là chuyền cho cậu đó, người anh em.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ zhēn de yǒu shù bú yào bǎ zì jǐ de néng lìMong là em biết mình đang làm gì. Đừng lãng phí năng lực của mình

HSK 4
0:03s
bié shàng tou bié wàng le jiào liàn shuō guò shén meĐừng hăng quá. Đừng quên huấn luyện viên đã nói gì.

HSK 7
0:03s
tài jí tài jí zài biē wǒ jiù yào biē sǐ leĐá cầm chừng. Còn nhịn nữa thì tôi chết mất.

HSK 7
0:03s
hǎo shén me ya dōu tī chéng shén me guǐ yàng zi[Ổn gì mà ổn ạ.] [Đá đấm kiểu khỉ gì không biết.]

HSK 1
0:03s
wǒ men zhè jiào shén me yī gè bā zhǎng pāi bù xiǎng[Cái này gọi là gì nhỉ?] [Một cây làm chẳng nên non.]

HSK 6
0:03s
shì ràng wǒ men yòng nǎo zi yòng nǎo zi tī qiúmà là bảo chúng ta đá bóng bằng cái đầu của mình.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bié jí qiú mén chí zǎo shì nǐ men de[Đừng vội.] [Sớm muộn gì khung thành cũng là của các em.]

HSK 6
0:03s
nǐ men yào zuò de shì jìn yí bù bī jí lǜ jǐng[Việc các em phải làm] [là dồn ép Lục Cảnh,]

HSK 5
0:03s
jì xù bǐ sài shì bú shì xiǎng dòng shǒu a bié dòng shǒu bié dòng shǒuThi đấu tiếp đi. Muốn đánh nhau đúng không? Đừng đánh nhau, đừng đánh nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì nà yī jiǎo wǒ fáng de hǎo- Liên quan gì tới cậu. - Không đâu, Tân Thư. Pha đó tôi phòng ngự tốt.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ gēn nǐ shuō wǒ zhè cì zhēn shì dà kāi yǎn jièTôi nói cậu nghe, [Mẹ] lần này tôi được mở mang tầm mắt thật đấy. [Lịch sử cuộc gọi]

HSK 4
0:03s
zhuǎn nà pò xué yě méi liǎn tā méi fǎ tā zhuǎn nà xuéChuyển sang cái trường nát đó cũng mất mặt. [Lối vào số 1 khán đài phía Nam] Cậu ta hết cách rồi, phải chuyển sang trường đó thôi.

HSK 4
0:03s
nà xiān qù nǐ jiā ba shí zài bù xíng shí zài bù xíng wǒ xiǎng bàn fǎVậy về nhà em trước đã. Nếu không được nữa... Nếu không được nữa thì thầy nghĩ cách.

HSK 3
0:03s
rén duō róng yì tiān luàn nǐ men xiān qù jiǔ diàn děng zheĐông người dễ làm mọi chuyện rối thêm. Các em về khách sạn chờ trước đi.