Cách dùng "别打了别打了 你怎么回事 你没事吧 你哪个班的" (bié dǎ le bié dǎ le nǐ zěn me huí shì nǐ méi shì ba nǐ nǎ ge bān de) trong hội thoại tiếng Trung
别打了别打了 你怎么回事 你没事吧 你哪个班的
Đừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Em có chuyện gì vậy? Không sao chứ? Em ở lớp nào?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:17
nǐ de tuǐ zěn me huà pò le zhù shǒu zěn me huí shì
你的腿怎么划破了 住手 怎么回事
“Sao chân em bị xước vậy? Dừng tay, chuyện gì vậy?”
LINE 0200:20
PLAYING SCENEbié dǎ le bié dǎ le nǐ zěn me huí shì nǐ méi shì ba nǐ nǎ ge bān de
别打了别打了 你怎么回事 你没事吧 你哪个班的
“Đừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Em có chuyện gì vậy? Không sao chứ? Em ở lớp nào?”
LINE 0300:24
xiǎo xiǎo nián jì bù xué hǎo xué rén dǎ jià a nǐ a
小小年纪不学好 学人打架啊你啊
“Còn nhỏ không học cái hay mà lại học đánh nhau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,

HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.

HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.

HSK 6
0:03s