Cách dùng "不行 最近风声太紧了" (bù xíng zuì jìn fēng shēng tài jǐn le) trong hội thoại tiếng Trung
不行 最近风声太紧了
Không được, dạo này tình hình căng lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:42
shén什
me么
shí时
hòu候
yào要
“Khi nào cần?”
LINE 0203:44
PLAYING SCENEbù xíng zuì jìn fēng shēng tài jǐn le
不行 最近风声太紧了
“Không được, dạo này tình hình căng lắm.”
LINE 0303:47
nǐ xiān bié zháo jí nǐ ràng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ
你先别着急 你让我想想办法
“Khoan hẵng sốt ruột, để tôi nghĩ cách.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,

HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.

HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.

HSK 6
0:03s