Cách dùng "不行 最近风声太紧了" (bù xíng zuì jìn fēng shēng tài jǐn le) trong hội thoại tiếng Trung
不行 最近风声太紧了
Không được, dạo này tình hình căng lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:42
shén什
me么
shí时
hòu候
yào要
“Khi nào cần?”
LINE 0203:44
PLAYING SCENEbù xíng zuì jìn fēng shēng tài jǐn le
不行 最近风声太紧了
“Không được, dạo này tình hình căng lắm.”
LINE 0303:47
nǐ xiān bié zháo jí nǐ ràng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ
你先别着急 你让我想想办法
“Khoan hẵng sốt ruột, để tôi nghĩ cách.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ dào dì xià qù gēn wǒ gē gē hè wén shú zuì bacậu xuống địa ngục chuộc tội với anh tôi Hạ Văn đi.

HSK 4
0:03s
bǎ nǐ dāng qīn xiōng dì lín sǐ zhī qián hái ràng wǒ zhào gù nǐcoi cậu là anh em ruột, trước khi chết còn bảo tôi chiếu cố cậu.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhěng zhěng wǔ nián wǒ gēn nǐ chēng xiōng dào dìsuốt năm năm tôi xưng anh gọi em với cậu,

HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān jiù sòng nǐ zhè ge wò dǐ shàng lùhôm nay tôi sẽ tiễn thằng gián điệp như cậu lên đường.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā zěn me le tā fā shāo qǐng jià huí jiā nǐ bù zhī dào maAnh ấy bị sao ạ? Cậu ấy bị sốt xin nghỉ về nhà mà em không biết sao?

HSK 3
0:03s
tā fā shāo le nǐ kàn kàn nǐ nǐ zěn me hái lái wèn wǒ neAnh ấy bị sốt ạ? Em xem em kìa. Sao còn hỏi ngược lại thầy chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù shuō nǐ fā shāo le wǒ gǎn jǐn huí lái kàn kàn nǐThầy bảo anh bị sốt nên em vội về xem anh thế nào.

HSK 3
0:03s
shēng bìng le hái hē jiǔ hē wán jiǔ yòu chī yàoĐang bệnh mà còn uống rượu, uống rượu xong lại uống thuốc,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiǎng shuō shén me dōu kě yǐ xiǎng zuò shén me yě dōu kě yǐmuốn nói gì thì nói, muốn làm gì thì làm.

HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng qù kǎo lǜ wǒ néng bù néng chéng shòuEm không cần bận tâm xem anh có chịu đựng được hay không.

HSK 7
0:03s
bù yòng wěi zhuāng zěn me fàng sì dōu kě yǐkhông cần giả vờ, phóng túng thế nào cũng được.