Cách dùng "对啊 我们已经忍他很久了 你别打她了" (duì a wǒ men yǐ jīng rěn tā hěn jiǔ le nǐ bié dǎ tā le) trong hội thoại tiếng Trung
对啊 我们已经忍他很久了 你别打她了
Phải, bọn cháu đã nhịn nó lâu lắm rồi, chú đừng đánh bạn ấy nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:45
nà ge nán shēng qī fù zhōu jǐn dōu chéng xí guàn le wǒ men rěn tā hěn jiǔ le
那个男生欺负周瑾 都成习惯了 我们忍他很久了
“là thằng nhóc kia quen thói bắt nạt Châu Cẩn đấy. Bọn cháu nhịn nó lâu lắm rồi.”
LINE 0200:49
PLAYING SCENEduì a wǒ men yǐ jīng rěn tā hěn jiǔ le nǐ bié dǎ tā le
对啊 我们已经忍他很久了 你别打她了
“Phải, bọn cháu đã nhịn nó lâu lắm rồi, chú đừng đánh bạn ấy nữa.”
LINE 0300:53
nǎ nà me duō fèi huà gǎn jǐn huí jiā qù yán bīn zhān wéi bié shuō huà
哪那么多废话 赶紧回家去 严斌 詹韦 别说话
“Nói nhiều quá, mau về nhà đi. Nghiêm Bân, Chiêm Vi, đừng nói nữa,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ dào dì xià qù gēn wǒ gē gē hè wén shú zuì bacậu xuống địa ngục chuộc tội với anh tôi Hạ Văn đi.

HSK 4
0:03s
bǎ nǐ dāng qīn xiōng dì lín sǐ zhī qián hái ràng wǒ zhào gù nǐcoi cậu là anh em ruột, trước khi chết còn bảo tôi chiếu cố cậu.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhěng zhěng wǔ nián wǒ gēn nǐ chēng xiōng dào dìsuốt năm năm tôi xưng anh gọi em với cậu,

HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān jiù sòng nǐ zhè ge wò dǐ shàng lùhôm nay tôi sẽ tiễn thằng gián điệp như cậu lên đường.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā zěn me le tā fā shāo qǐng jià huí jiā nǐ bù zhī dào maAnh ấy bị sao ạ? Cậu ấy bị sốt xin nghỉ về nhà mà em không biết sao?

HSK 3
0:03s
tā fā shāo le nǐ kàn kàn nǐ nǐ zěn me hái lái wèn wǒ neAnh ấy bị sốt ạ? Em xem em kìa. Sao còn hỏi ngược lại thầy chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù shuō nǐ fā shāo le wǒ gǎn jǐn huí lái kàn kàn nǐThầy bảo anh bị sốt nên em vội về xem anh thế nào.

HSK 3
0:03s
shēng bìng le hái hē jiǔ hē wán jiǔ yòu chī yàoĐang bệnh mà còn uống rượu, uống rượu xong lại uống thuốc,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiǎng shuō shén me dōu kě yǐ xiǎng zuò shén me yě dōu kě yǐmuốn nói gì thì nói, muốn làm gì thì làm.

HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng qù kǎo lǜ wǒ néng bù néng chéng shòuEm không cần bận tâm xem anh có chịu đựng được hay không.

HSK 7
0:03s
bù yòng wěi zhuāng zěn me fàng sì dōu kě yǐkhông cần giả vờ, phóng túng thế nào cũng được.