Cách dùng "跟医生诊断书有得一拼" (gēn yī shēng zhěn duàn shū yǒu dé yī pīn) trong hội thoại tiếng Trung
跟医生诊断书有得一拼
Chữ rồng bay phượng múa
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:25
ér qiě hái shì xiě zài nà zhǒng héng tiáo gǎo zhǐ shàng de
而且还是写在那种 横条稿纸上的
“mà còn là viết trên loại giấy kẻ ngang ấy.”
LINE 0235:27
PLAYING SCENEgēn跟
yī医
shēng生
zhěn诊
duàn断
shū书
yǒu有
dé得
yī一
pīn拼
“Chữ rồng bay phượng múa”
LINE 0335:29
fèng凤
wǔ舞
jiǔ九
tiān天
de的
“chẳng khác gì đơn thuốc của bác sĩ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
chéng gē wǒ bù xiǎng sǐ ya jiù wǒ ya chéng gēAnh Thành, em không muốn chết, cứu em, anh Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái leĐã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu nǐ zhè yě tài lì hài le jīn tiān yào shì méi yǒu nǐGiáo sư Giang, anh giỏi quá. Hôm nay mà không có anh,

HSK 7
0:03s
wǒ men bù kě néng zhè me kuài suǒ dìng tā men de wèi zhì yī jī jí zhōngbọn tôi không thể xác định vị trí của họ nhanh thế được. Một phát trúng luôn,

HSK 5
0:03s
zhè gēn yùn qì wán quán jiù méi yǒu guān xì wǒ jué de ba jiāng jiào shòuChuyện này không hề liên quan đến vận may. Tôi nghĩ thế này, giáo sư Giang,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéngTưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s