Cách dùng "蒋诚 去那边坐好" (jiǎng chéng qù nà biān zuò hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

jiǎngchéng biānzuòhǎo

Tưởng Thành, Qua bên kia ngồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:15
yě bù shuō huà shéi dōu bù dā lǐ

也不说话 谁都不搭理

cũng không nói năng gì, chẳng để ý đến ai.

LINE 0238:37
PLAYING SCENE
jiǎng chéng qù nà biān zuò hǎo

蒋诚 去那边坐好

Tưởng Thành, Qua bên kia ngồi.

LINE 0339:37
liǎn
zěn
me
le

Mặt anh bị sao thế?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp38:37
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 4 of 7)
你现在投降 还有赎罪的机会
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài tóu xiáng hái yǒu shú zuì de jī huìBây giờ anh đầu hàng vẫn còn cơ hội chuộc tội.
你到地下去 跟我哥哥贺文赎罪吧
HSK 5
0:03s
nǐ dào dì xià qù gēn wǒ gē gē hè wén shú zuì bacậu xuống địa ngục chuộc tội với anh tôi Hạ Văn đi.
把你当亲兄弟 临死之前还让我照顾你
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ dāng qīn xiōng dì lín sǐ zhī qián hái ràng wǒ zhào gù nǐcoi cậu là anh em ruột, trước khi chết còn bảo tôi chiếu cố cậu.
姚卫海的事你讲不清
HSK 6
0:03s
yáo wèi hǎi de shì nǐ jiǎng bù qīngchuyện Diêu Vệ Hải cậu không nói rõ được.
还真有意思啊
HSK 2
0:03s
hái zhēn yǒu yì si athú vị thật đấy.
整整五年我跟你称兄道弟
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng wǔ nián wǒ gēn nǐ chēng xiōng dào dìsuốt năm năm tôi xưng anh gọi em với cậu,
我今天就送你这个卧底上路
HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān jiù sòng nǐ zhè ge wò dǐ shàng lùhôm nay tôi sẽ tiễn thằng gián điệp như cậu lên đường.
告诉我老蝎在哪儿
HSK 2
0:03s
gào sù wǒ lǎo xiē zài nǎ érNói cho tôi biết Lão Hạt ở đâu.
我得跟你交代清楚
HSK 7
0:03s
wǒ dé gēn nǐ jiāo dài qīng chǔthầy phải dặn em rõ ràng.
我明白 我会回避的
HSK 7
0:03s
wǒ míng bái wǒ huì huí bì deEm hiểu. Em sẽ tránh mặt.
他怎么了 他发烧请假回家你不知道吗
HSK 3
0:03s
tā zěn me le tā fā shāo qǐng jià huí jiā nǐ bù zhī dào maAnh ấy bị sao ạ? Cậu ấy bị sốt xin nghỉ về nhà mà em không biết sao?
他发烧了 你看看你 你怎么还来问我呢
HSK 3
0:03s
tā fā shāo le nǐ kàn kàn nǐ nǐ zěn me hái lái wèn wǒ neAnh ấy bị sốt ạ? Em xem em kìa. Sao còn hỏi ngược lại thầy chứ?
需要什么 我帮你拿
HSK 3
0:03s
xū yào shén me wǒ bāng nǐ náEm cần gì? Anh lấy giúp em.
师父说你发烧了 我赶紧回来看看你
HSK 6
0:03s
shī fù shuō nǐ fā shāo le wǒ gǎn jǐn huí lái kàn kàn nǐThầy bảo anh bị sốt nên em vội về xem anh thế nào.
生病了 还喝酒 喝完酒又吃药
HSK 3
0:03s
shēng bìng le hái hē jiǔ hē wán jiǔ yòu chī yàoĐang bệnh mà còn uống rượu, uống rượu xong lại uống thuốc,
你烧没烧自己不知道吗
HSK 5
0:03s
nǐ shāo méi shāo zì jǐ bù zhī dào maAnh có sốt hay không mà tự anh không biết sao?
你不知道明天头会很疼吗
HSK 2
0:03s
nǐ bù zhī dào míng tiān tóu huì hěn téng maAnh không biết ngày mai sẽ đau đầu à?
你生气了 当然生气了
HSK 3
0:03s
nǐ shēng qì le dāng rán shēng qì leEm giận à? Tất nhiên là giận rồi.
想说什么都可以 想做什么也都可以
HSK 1
0:03s
xiǎng shuō shén me dōu kě yǐ xiǎng zuò shén me yě dōu kě yǐmuốn nói gì thì nói, muốn làm gì thì làm.
你不用去考虑我能不能承受
HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng qù kǎo lǜ wǒ néng bù néng chéng shòuEm không cần bận tâm xem anh có chịu đựng được hay không.