Cách dùng "可是很多事情你都做得很好啊" (kě shì hěn duō shì qíng nǐ dōu zuò dé hěn hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
可是很多事情你都做得很好啊
Nhưng có rất nhiều việc anh đã làm rất tốt mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:03
wǒ我
kě可
néng能
zuò做
bù不
hǎo好
“có lẽ anh làm chưa tốt.”
LINE 0231:07
PLAYING SCENEkě可
shì是
hěn很
duō多
shì事
qíng情
nǐ你
dōu都
zuò做
dé得
hěn很
hǎo好
a啊
“Nhưng có rất nhiều việc anh đã làm rất tốt mà.”
LINE 0331:11
nǐ lěng jìng mǐn ruì
你冷静 敏锐
“Anh bình tĩnh, nhạy bén,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ men yào lì jí xíng dòng kě shì tā míng què shuō le qiān wàn bù néng guò qù achúng ta phải hành động ngay. Nhưng cậu ta đã nói tuyệt đối không được quá đó.

HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,

HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.

HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.