Cách dùng "可是很多事情你都做得很好啊" (kě shì hěn duō shì qíng nǐ dōu zuò dé hěn hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
可是很多事情你都做得很好啊
Nhưng có rất nhiều việc anh đã làm rất tốt mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:03
wǒ我
kě可
néng能
zuò做
bù不
hǎo好
“có lẽ anh làm chưa tốt.”
LINE 0231:07
PLAYING SCENEkě可
shì是
hěn很
duō多
shì事
qíng情
nǐ你
dōu都
zuò做
dé得
hěn很
hǎo好
a啊
“Nhưng có rất nhiều việc anh đã làm rất tốt mà.”
LINE 0331:11
nǐ lěng jìng mǐn ruì
你冷静 敏锐
“Anh bình tĩnh, nhạy bén,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
chéng gē wǒ bù xiǎng sǐ ya jiù wǒ ya chéng gēAnh Thành, em không muốn chết, cứu em, anh Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái leĐã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu nǐ zhè yě tài lì hài le jīn tiān yào shì méi yǒu nǐGiáo sư Giang, anh giỏi quá. Hôm nay mà không có anh,

HSK 7
0:03s
wǒ men bù kě néng zhè me kuài suǒ dìng tā men de wèi zhì yī jī jí zhōngbọn tôi không thể xác định vị trí của họ nhanh thế được. Một phát trúng luôn,

HSK 5
0:03s
zhè gēn yùn qì wán quán jiù méi yǒu guān xì wǒ jué de ba jiāng jiào shòuChuyện này không hề liên quan đến vận may. Tôi nghĩ thế này, giáo sư Giang,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéngTưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s