Cách dùng "那你说说 你们是怎么认识的呀 什么时候认识的" (nà nǐ shuō shuō nǐ men shì zěn me rèn shí de ya shén me shí hòu rèn shí de) trong hội thoại tiếng Trung
那你说说 你们是怎么认识的呀 什么时候认识的
Thế anh nói xem hai người quen nhau thế nào? Quen lúc nào?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:39
wǒ我
zhī之
qián前
gēn跟
tā他
zhù住
zài在
yí一
gè个
jiān监
lǐ里
“Trước đây tôi ở cùng buồng giam với anh ta.”
LINE 0236:41
PLAYING SCENEnà nǐ shuō shuō nǐ men shì zěn me rèn shí de ya shén me shí hòu rèn shí de
那你说说 你们是怎么认识的呀 什么时候认识的
“Thế anh nói xem hai người quen nhau thế nào? Quen lúc nào?”
LINE 0336:46
jù tǐ shén me shí hòu hái zhēn xiǎng bù qǐ lái le
具体什么时候 还真想不起来了
“Cụ thể là lúc nào thì tôi thật sự không nhớ nổi nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài tóu xiáng hái yǒu shú zuì de jī huìBây giờ anh đầu hàng vẫn còn cơ hội chuộc tội.

HSK 5
0:03s
nǐ dào dì xià qù gēn wǒ gē gē hè wén shú zuì bacậu xuống địa ngục chuộc tội với anh tôi Hạ Văn đi.

HSK 4
0:03s
bǎ nǐ dāng qīn xiōng dì lín sǐ zhī qián hái ràng wǒ zhào gù nǐcoi cậu là anh em ruột, trước khi chết còn bảo tôi chiếu cố cậu.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhěng zhěng wǔ nián wǒ gēn nǐ chēng xiōng dào dìsuốt năm năm tôi xưng anh gọi em với cậu,

HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān jiù sòng nǐ zhè ge wò dǐ shàng lùhôm nay tôi sẽ tiễn thằng gián điệp như cậu lên đường.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā zěn me le tā fā shāo qǐng jià huí jiā nǐ bù zhī dào maAnh ấy bị sao ạ? Cậu ấy bị sốt xin nghỉ về nhà mà em không biết sao?

HSK 3
0:03s
tā fā shāo le nǐ kàn kàn nǐ nǐ zěn me hái lái wèn wǒ neAnh ấy bị sốt ạ? Em xem em kìa. Sao còn hỏi ngược lại thầy chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù shuō nǐ fā shāo le wǒ gǎn jǐn huí lái kàn kàn nǐThầy bảo anh bị sốt nên em vội về xem anh thế nào.

HSK 3
0:03s
shēng bìng le hái hē jiǔ hē wán jiǔ yòu chī yàoĐang bệnh mà còn uống rượu, uống rượu xong lại uống thuốc,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiǎng shuō shén me dōu kě yǐ xiǎng zuò shén me yě dōu kě yǐmuốn nói gì thì nói, muốn làm gì thì làm.

HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng qù kǎo lǜ wǒ néng bù néng chéng shòuEm không cần bận tâm xem anh có chịu đựng được hay không.