Cách dùng "去把那个狗腿子拖过来" (qù bǎ nà ge gǒu tuǐ zi tuō guò lái) trong hội thoại tiếng Trung

gegǒutuǐzituōguòlái

Đi lôi tên chó săn kia tới đây.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:13
shàng
hái
yǒu
gèng
shuǎng
de

Sắp sửa còn có thứ sướng hơn nữa.

LINE 0207:17
PLAYING SCENE
ge
gǒu
tuǐ
zi
tuō
guò
lái

Đi lôi tên chó săn kia tới đây.

LINE 0307:24
bié dòng bié dòng bié dòng bié dòng bié dòng bié dòng bié dòng bié dòng

别动 别动 别动 别动 别动 别动 别动 别动

Đứng im, đứng im, đứng im. Đứng im, đứng im, đứng im. Đứng im, đứng im.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp07:17
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 3 of 7)
诚哥我不想死呀 救我呀诚哥
HSK 5
0:03s
chéng gē wǒ bù xiǎng sǐ ya jiù wǒ ya chéng gēAnh Thành, em không muốn chết, cứu em, anh Thành.
你 你别怪我诚哥
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ bié guài wǒ chéng gēAnh... anh đừng trách em, anh Thành.
蒋诚杀掉了没有 快撤 警察打进来了
HSK 7
0:03s
jiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái leĐã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.
我知道 你一定会生我的气
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yí dìng huì shēng wǒ de qìanh biết chắc chắn em sẽ giận anh.
你最讨厌的就是别人骗你
HSK 5
0:03s
nǐ zuì tǎo yàn de jiù shì bié rén piàn nǐEm ghét người khác lừa em nhất.
对不起 你原谅我好吗
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ nǐ yuán liàng wǒ hǎo maXin lỗi. Em tha thứ cho anh được không?
我恨你恨了五年
HSK 6
0:03s
wǒ hèn nǐ hèn le wǔ niánem hận anh năm năm rồi.
你知道我恨了你五年吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào wǒ hèn le nǐ wǔ nián maAnh biết em hận anh năm năm rồi không?
江教授你这也太厉害了 今天要是没有你
HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu nǐ zhè yě tài lì hài le jīn tiān yào shì méi yǒu nǐGiáo sư Giang, anh giỏi quá. Hôm nay mà không có anh,
我们不可能这么快 锁定他们的位置 一击即中
HSK 7
0:03s
wǒ men bù kě néng zhè me kuài suǒ dìng tā men de wèi zhì yī jī jí zhōngbọn tôi không thể xác định vị trí của họ nhanh thế được. Một phát trúng luôn,
这跟运气完全就没有关系 我觉得吧江教授
HSK 5
0:03s
zhè gēn yùn qì wán quán jiù méi yǒu guān xì wǒ jué de ba jiāng jiào shòuChuyện này không hề liên quan đến vận may. Tôi nghĩ thế này, giáo sư Giang,
瞎激动什么 可是这
HSK 7
0:03s
xiā jī dòng shén me kě shì zhèkích động vớ vẩn cái gì? Nhưng...
师妹 交给我吧
HSK 1
0:03s
shī mèi jiāo gěi wǒ baĐàn em, giao cho anh đi.
我知道你心里很不好受
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ hěn bù hǎo shòuTôi biết anh rất khó chịu,
但是没办法我们按章办事
HSK 6
0:03s
dàn shì méi bàn fǎ wǒ men àn zhāng bàn shìnhưng chịu thôi, bọn tôi làm theo pháp luật.
蒋诚 蒋诚你快开门 蒋诚
HSK 2
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéngTưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.
分开行动 一人一边
HSK 5
0:03s
fēn kāi xíng dòng yī rén yī biānChia ra hành động, mỗi người một bên.
贺武 你逃不掉了
HSK 6
0:03s
hè wǔ nǐ táo bù diào leHạ Vũ, anh không thoát được đâu.
我劝你不要自己走上绝路
HSK 5
0:03s
wǒ quàn nǐ bú yào zì jǐ zǒu shàng jué lùtôi khuyên anh đừng tự đâm vào đường cùng.
你现在投降 还有赎罪的机会
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài tóu xiáng hái yǒu shú zuì de jī huìBây giờ anh đầu hàng vẫn còn cơ hội chuộc tội.