Cách dùng "然后你们等我消息吧 你有把握吗" (rán hòu nǐ men děng wǒ xiāo xī ba nǐ yǒu bǎ wò ma) trong hội thoại tiếng Trung
然后你们等我消息吧 你有把握吗
các anh đợi tin của tôi đi. Cậu có chắc không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:34
nǐ men ràng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ wǒ bǎ tā nòng huí lái
你们让我想想办法 我把他弄回来
“để tôi nghĩ cách gọi hắn về,”
LINE 0204:36
PLAYING SCENErán hòu nǐ men děng wǒ xiāo xī ba nǐ yǒu bǎ wò ma
然后你们等我消息吧 你有把握吗
“các anh đợi tin của tôi đi. Cậu có chắc không?”
LINE 0304:38
yǒu méi yǒu bǎ wò nǐ men dōu bié xíng dòng yào bù rán wǒ zhī qián de nǔ lì
有没有把握你们都别行动 要不然我之前的努力
“Dù chắc hay không thì các anh cũng đừng hành động, không thì mọi cố gắng của tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
chéng gē wǒ bù xiǎng sǐ ya jiù wǒ ya chéng gēAnh Thành, em không muốn chết, cứu em, anh Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái leĐã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu nǐ zhè yě tài lì hài le jīn tiān yào shì méi yǒu nǐGiáo sư Giang, anh giỏi quá. Hôm nay mà không có anh,

HSK 7
0:03s
wǒ men bù kě néng zhè me kuài suǒ dìng tā men de wèi zhì yī jī jí zhōngbọn tôi không thể xác định vị trí của họ nhanh thế được. Một phát trúng luôn,

HSK 5
0:03s
zhè gēn yùn qì wán quán jiù méi yǒu guān xì wǒ jué de ba jiāng jiào shòuChuyện này không hề liên quan đến vận may. Tôi nghĩ thế này, giáo sư Giang,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéngTưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài tóu xiáng hái yǒu shú zuì de jī huìBây giờ anh đầu hàng vẫn còn cơ hội chuộc tội.