Cách dùng "少让哥哥们为你操心了" (shǎo ràng gē gē men wèi nǐ cāo xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
少让哥哥们为你操心了
để các anh đỡ phải nhọc lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:23
hái yǒu nǐ zhè ge xiǎo rě huò bāo kuài diǎn zhǎng dà ba
还有你这个小惹祸包 快点长大吧
“Còn đứa chuyên gây rắc rối nhà con mau chóng trưởng thành,”
LINE 0201:26
PLAYING SCENEshǎo少
ràng让
gē哥
gē哥
men们
wèi为
nǐ你
cāo操
xīn心
le了
“để các anh đỡ phải nhọc lòng.”
LINE 0301:29
zhàn站
hǎo好
le了
“Đứng yên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,

HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.

HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.

HSK 6
0:03s