Cách dùng "少让哥哥们为你操心了" (shǎo ràng gē gē men wèi nǐ cāo xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
少让哥哥们为你操心了
để các anh đỡ phải nhọc lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:23
hái yǒu nǐ zhè ge xiǎo rě huò bāo kuài diǎn zhǎng dà ba
还有你这个小惹祸包 快点长大吧
“Còn đứa chuyên gây rắc rối nhà con mau chóng trưởng thành,”
LINE 0201:26
PLAYING SCENEshǎo少
ràng让
gē哥
gē哥
men们
wèi为
nǐ你
cāo操
xīn心
le了
“để các anh đỡ phải nhọc lòng.”
LINE 0301:29
zhàn站
hǎo好
le了
“Đứng yên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
chéng gē wǒ bù xiǎng sǐ ya jiù wǒ ya chéng gēAnh Thành, em không muốn chết, cứu em, anh Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái leĐã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu nǐ zhè yě tài lì hài le jīn tiān yào shì méi yǒu nǐGiáo sư Giang, anh giỏi quá. Hôm nay mà không có anh,

HSK 7
0:03s
wǒ men bù kě néng zhè me kuài suǒ dìng tā men de wèi zhì yī jī jí zhōngbọn tôi không thể xác định vị trí của họ nhanh thế được. Một phát trúng luôn,

HSK 5
0:03s
zhè gēn yùn qì wán quán jiù méi yǒu guān xì wǒ jué de ba jiāng jiào shòuChuyện này không hề liên quan đến vận may. Tôi nghĩ thế này, giáo sư Giang,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéngTưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài tóu xiáng hái yǒu shú zuì de jī huìBây giờ anh đầu hàng vẫn còn cơ hội chuộc tội.